1.QUY TRÌNH QUY TRÌNH THIẾT KẾ KIẾN TRÚC TẠI XÂY DỰNG HÙNG THẮNG

Bước 1: Tư vấn Thiết Kế Miễn Phí

  • Tiếp nhận thông tin khách hàng
  • Tìm hiểu nhu cầu thiết kế
  • Tham khảo mẫu
  • Khảo sát khu đất
  • Trao đổi với khách hàng về xin phép xây dựng
  • Tư vấn xu thế kiến trúc hiện nay

Bước 2: Báo Giá Thiết Kế Nhà Phố (Biệt Thự Hiện Đại)

Thống nhất báo giá =>  Ký hợp đồng => Thanh toán đợt 1

Bước 3: Lên Phương Án Thiết Kế

  • Vẽ phương án thiết kế
  • Vẽ phương án mặt bằng bố trí công năng
  • Vẽ 3D phối cảnh nội thất

=> Xác nhận thống nhất thiết kế cùng chủ nhà (chỉnh sửa không quá 3 lần)

=> Thanh toán đợt 2

Bước 4: Khai Triển Hồ Sơ Thiết Kế

  • Kiến trúc
  • Kết cấu
  • Điện và nước

=> In ra, trao đổi chỉnh sửa cùng khách hàng (chỉnh sửa không quá 2 lần)

=> Chốt thiết kế

Bước 5: Hoàn thành

  • Bàn giao toàn bộ hồ sơ thiết kế
  • Quyết toán giá trị còn lại của hợp đồng.
  • In hồ sơ A3 hoặc A4 tùy diện tích thiết kế.

2.HỒ SƠ THIẾT KẾ KIẾN TRÚC BAO GỒM NHỮNG GÌ?

Một nhà thầu xây dựng uy tín và chất lượng sẽ cung cấp đầy đủ các loại giấy tờ và hồ sơ cho chủ đầu tư. Về thiết kế nhà, hồ sơ sẽ bao gồm:

  • Hồ sơ kết cấu
  • Hồ sơ kiến trúc
  • Hồ sơ điện, nước
  • Phối cảnh mặt tiền
  • Hồ sơ thiết kế nội thất
  • Hồ sơ thiết kế ngoại thất (3 chiều)
  • Phối cảnh nội thất (3 chiều)

Hình thức hồ sơ thiết kế:

  • Bộ hồ sơ bằng giấy A3 hoặc A4
  • Bìa đóng kính, phối cảnh màu

Số lượng hồ sơ:

Hồ sơ thiết kế được in làm 3 bộ

  • Chủ đầu tư được giao 2 bộ để thi công và lưu trữ
  • Xây Dựng Hùng Thắng giữ lại 1 bộ lưu công ty

3.BẢNG GIÁ THIẾT KẾ KIẾN TRÚC NHÀ PHỐ, BIỆT THỰ TRỌN GÓI

3.1. BẢNG GIÁ THIẾT KẾ KIẾN TRÚC

BẢNG GIÁ THIẾT KẾ NHÀ Ở DÂN DỤNG HÙNG THẮNG

STT Hạng mục công việc Đơn vị Đơn giá thiết kế 2023 Ghi chú
Kiến trúc Kết cấu, điện nước, DT Tổng cộng
1 Thiết kế nhà cấp 4 vnđ/m2            50,000            40,000           90,000  
2 Thiết kế nhà ống một mặt tiền vnđ/m2           70,000            50,000         120,000  
3 Thiết kế nhà ống 2 mặt tiền vnđ/m2           90,000            50,000         140,000  
4 Thiết kế biệt thự 2-4 mặt tiền vnđ/m2         120,000            60,000         180,000  
5 Thiết kế khách sạn, văn phòng,nhà hàng, chung cư vnđ/m2         100,000            80,000         180,000  
6 Thiết kế bar, café,phòng karaoke vnđ/m2           80,000            70,000         150,000  
7 Thiết kế, sân vườn, cảnh quan vnđ/m2           70,000            30,000         100,000  

 

NỘI DUNG CỦA HỒ SƠ:

STT TÊN NỘI DUNG Ý NGHĨA NỘI DUNG
I Phần kiến trúc  
Phối cảnh 3D cồng trình : Thể hiện góc nhìn ảnh 3D ngoại thất
Mặt bằng tổng thể : Thể hiện vị trí hướng lô đất
Các mặt bằng bố trí nội thất : Thể hiện chi tiết, công năng sử dụng vị trí thiết bị và đồ nội thất phục vụ cho các bản vẽ điện nước liền tường
Mặt bằng , mặt đứng , mặt cắt kiến trúc : Thể hiện chi tiết kích hình học chiều dài, rộng, cao tường xây
Mặt bằng bố trí cửa : Thể hiện vị trí cửa
Chi tiết cửa : Thể hiện quy cách , hình dáng, chi tiết kích thước của cửa theo phong thủy
Mặt bằng lát sàn các tầng : Thể hiện chi tiết, hình dáng, vật liệu sử dụng thi công
Chi tiết cầu thang : Thể hiện chi tiết kích thước hình dáng vật liệu sử dụng thi công
Chi tiết vệ sinh : Thể hiện kích thước vệ sinh, bố trí thiết bị vệ sinh, thống kê thiết bị vệ sinh
Chi tiết cấu tạo kiến trúc : Thể hiện chi tiết cột dầm ban công , phào chỉ , lan can,…
II Phần kết cấu và điện nước  
Mặt bằng định vị cột : Định vị vị trí các cột trên công trình, số lượng , kích thước cột
Mặt bằng định vị móng : Thể hiện thích thước móng
Chi tiết dầm móng : Thể hiện kích thước chủng loại móng
Chi tiết bể phốt, bể nước : Thể hiện kích thức bể nước bể phốt
Mặt bằng kết cấu dầm sàn : Thể hiện kích thước dầm móng
Mặt bằng bố trí thép dầm sàn Thể hiện quy cách bố trí sắt thép dầm sàn
Mặt bằng bố trí thép cầu thang Thể hiện quy cách bố trí thép
Chi tiết cột dầm sàn : Thể hiện, hình dáng kích thước cột dầm sàn
Thống kê cốt thép : Thể hiện kíc thước và sô lượng thép của công trình
Sơ đồ nguyên lý cấp điện tòa nhà : Thể hiện sơ đồ hệ thống cấp điện
Mặt bằng bố trí ổ cắm, chống sét toàn nhà : Thể hiện vị trí ổ cắm, số lượng ổ cắm, chi tiết phần chống sét
Mặt bằng bố trí chiếu sáng :  Thể hiện vị trí chiếu sáng, số lượng bóng chiếu sáng, kiểu ánh sáng
Mặt bằng bố trí điều hòa : Thể hiện vị trí và công xuất điều hòa
Mặt bằng bố trí lan/Tivi/Camera/Âm thanh công cộng : Thể hiện vị trí ổ cắm lan, Tel, Tivi, Camera,..
Thống kê vật tư : Thống kê chi tiết chủng loại vật tư tương ứng
Sơ đồ nguyên lý cấp thoát nước tòa nhà : Thể hiện sơ đồ cấp thoát nước toàn nhà
Mặt bằng thoát nước mưa : Thể hiện vị trí các lỗ thoát nước mưa
Mặt bằng thoát nước vệ sinh : Thể hiện vị trí lỗ thoát nước thải sinh hoạt
Mặt bằng cấp nước vệ sinh : Thể hiện vị trí các lỗ cấp nước
Chi tiết cấp thoát nước : Thể hiện cách thức lăp đặt, quy cách các thiết bị vệ sinh
Thống kê vật tư : Thể hiện số lượng chủng loại các vật tư cấp thoát nước
Dự toán công trình ( Kiến trúc, điện nước , kết cấu,,) : Hùng Thắng sẽ nhận giáo khoán trọn gói nếu chủ đầu tư yêu cầu

 

BẢNG GIÁ THIẾT KẾ NỘI THẤT HÙNG THẮNG

STT Hạng mục công việc Đơn vị Phong cách
Hiện đại Khác
1 Diện tích <120m2 vnđ/m2  200,000  260,000
2 Diện tích S= (120 – 400) m2 vnđ/m2  180,000  240,000
3 Diện tích S> 400 m2 vnđ/m2  150,000  220,000
4 Trọn gói Kiến trúc + dự toán vnđ/m3  270.000 – 350.000  350.000 – 480.000

NỘI DUNG CỦA HỒ SƠ:

STT TÊN NỘI DUNG Ý NGHĨA NỘI DUNG
Mặt bằng tổng thể công trình : Vị trí thiết bị liền tường và vị trí đồ nội thất giúp CĐT hiểu rõ công năng sử dụng
Phối cảnh 3D : Thể hiện các góc ảnh 3D nội thất từng không gian thiết kế
Mặt bằng, mặt đứng, tường, trần , sàn, và các công trình đặc thù : Nếu có
Chi tiết đồ nội thất : Thể hiện chi tiết các kích thước dài rộng, cao, chất liệu quy cách phục vụ thi công

Chú ý:

Đơn giá sẽ dao động thay đổi dựa trên diện tích của công trình và các thể loại kiến trúc . Để báo giá được chính xác Chủ đầu tư xin liên lạc trực tiếp với chúng tôi.

3.1 Cách tính đơn giá thiết kế kiến trúc:

Chi phí thiết kế kiến trúc = (Tổng diện tích xây dựng) x (Đơn giá thiết kế/m2)

Chi phí thiết kế nội thất = (Diện tích sử dụng m2) x (Đơn giá thiết kế/m2)

Chú ý :

  • Chi phí trên không bao gồm thiết kế sân vườn, cổng rào, hồ bơi,…
  • Giá trên chưa bao gồm thuế VAT
  • Chỉ áp dụng cho các công trình nhà phố, biệt thự.
  • Đơn giá thành phần hồ sơ:
  • Thiết kế mặt bằng + phối cảnh: chiếm 30% tổng giá trị thiết kế tương ứng
  • Thiết kế và triển khai chi tiết kiến trúc: chiếm 20% tổng giá trị thiết kế tương ứng
  • Thiết kế kết cấu: chiếm 20% tổng giá trị thiết kế tương ứng
  • Thiết kế hệ thống điện + nước: chiếm 20% diện tích thiết kế tương ứng
  • Đóng dấu chịu trách nhiệm pháp lý: chiếm 10% tổng giá trị thiết kế tương ứng

3.2 Đơn giá thiết kế nhà phố, biệt thự chi tiết các hạng mục khác:

  • Chi phí bảng vẽ xin phép xây dựng: 5.000.000 VNĐ/hồ sơ
  • Chi phí bản vẽ hoàn công xây dựng: 5.000.000 VNĐ/hồ sơ
  • Chi phí lập hồ sơ dự toán tham khảo: 5.000.000 VNĐ/hồ sơ
  • Chi phí thiết kế nội thất 3D: 5.000.000 VNĐ/view
  • Chi phí thẩm tra hồ sơ thiết kế: 10.000.000 VNĐ/hồ sơ
  • Chi phí thuyết minh thiết kế: 10.000.000 VNĐ/thuyết minh, bảo vệ
  • Chi phí chỉnh sửa bản vẽ khi thay đổi phương án (thay đổi cầu thang, vị trí kích thước các phòng) là 30% tổng giá trị thiết kế tương ứng.

4.BẢNG GIÁ THIẾT KẾ KIẾN TRÚC NHÀ PHỐ, BIỆT THỰ TRỌN GÓI

Bước 1: Thiết kế mặt bằng và phối cảnh ngoại thất

  • Thời gian theo sự phối hợp giữa CĐT và KTS.
  • Phương án bố trí mặt bằng + thiết kế phối cảnh ngoại thất phù hợp với nhu cầu của khách hàng, phù hợp với thực tế công trình là cực kỳ quan trọng ảnh hưởng đến các công tác thiết kế về sau nên CĐT và KTS phải chú ý.

Bước 2: Triển khai chi tiết hồ sơ thiết kế và Thiết kế phối cảnh nội thất 3D

  • Thời gian thực hiện: 20 ngày
  • Sau khi thống nhất bảng vẽ mặt bằng + phối cảnh ngoại thất, HÙNG THẮNG sẽ triển khai bộ hồ sơ chi tiết của hồ sơ thiết kế trong 20 ngày và bàn giao hồ sơ đợt 1 cho CĐT.
  • Với các hợp đồng thiết kế gói thẩm mỹ hoặc cao cấp chỉ bàn giao bộ phối cảnh 3D nội thất chưa bao gồm chi tiết nội thất.

Bước 3: Chủ đầu tư chỉnh sửa hồ sơ thiết kế

  • Thời gian thực hiện: theo kế hoạch làm việc của CĐT
  • Sau khi bàn giao hồ sơ đợt 1 cho CĐT, CĐT sẽ xem xét hồ sơ thiết kế và phản hồi lại cho HÙNG THẮNG để chỉnh sửa.

Bước 4: Hoàn thiện hồ sơ thiết kế và bàn giao hồ sơ thiết kế kiến trúc

  • Thời gian thực hiện: 05 ngày
  • Sau khi nhận lại hồ sơ đợt 1 và các phản hồi của CĐT HÙNG THẮNG sẽ tiến hành chỉnh sửa các chi tiết theo yêu cầu của CĐT và bàn giao chính thức hồ sơ phần thiết kế kiến trúc cho CĐT.

Bước 5: Hoàn thiện hồ sơ thiết kế và bàn giao hồ sơ thiết kế nội thất

  • Thời gian thực hiện: 15 ngày
  • Đối với hợp đồng thiết kế gói thẩm mỹ hoặc cao cấp thời gian chỉnh sửa phần nội thất sau khi nhận phản hồi của CĐT là 15 ngày.
  • Hồ sơ thiết kế nội thất là hồ sơ riêng biệt với hồ sơ kiến trúc.

Bước 6: Hoàn thiện các hạng mục khác (nếu có)

  • Thời gian thực hiện: 05 ngày
  • Sau khi bàn giao đầy đủ hồ sơ thiết kế, HÙNG THẮNG sẽ tiến hành thực hiện các hạng mục phụ theo hợp đồng (nếu có): dự toán, vẽ xin phép, PCCC,…