1.BẢNG GIÁ TRỌN GÓI THI CÔNG PHẦN HOÀN THIỆN

BÁO GIÁ THI CÔNG CHÌA KHÓA TRAO TAY

Báo giá hoàn thiện biệt thự chìa khóa trao tay (đơn vị VNĐ/M2)

STT Diện tích Đơn vị Phong cách
Hiện đại Tân cổ Cổ điển
1 Diện tích <250m2 m2 7,230,000 7,750,000 8,370,000
2 Diện tích S= (250 – 350) m2 m2 6,890,000 7,350,000 7,880,000
3 Diện tích S= (350 – 500) m2 m2 6,480,000 6,780,000 7,280,000
4 Diện tích S= (500 – 750) m2 m2 6,270,000 6,570,000 6,860,000

Báo giá hoàn thiện nhà phố chìa khóa trao tay (đơn vị VNĐ/M2)

STT Diện tích Đơn vị Phong cách
Hiện đại Tân cổ Cổ điển
1 Diện tích <250m2 m2 6,930,000 7,450,000 8,070,000
2 Diện tích S= (250 – 350) m2 m2 6,590,000 7,050,000 7,580,000
3 Diện tích S= (350 – 500) m2 m2 6,180,000 6,480,000 6,980,000
4 Diện tích S= (500 – 750) m2 m2 5,970,000 6,270,000 6,560,000

Bảng giá chi tiết vật liệu sử dụng các gói:

Đơn Giá Xây Nhà Trọn Gói

Gói Vật Tư Trung Bình

Gói Vật Tư Khá

Gói Vật Tư Tốt

Gói Vật Tư Cao Cấp

Ghi Chú

(Chìa Khóa Trao Tay)

Từ 6.299.000đ/m2 Từ 6.599.000đ/m2 Từ 6.999.000đ/m2 Từ 7.399.000đ/m2
I

Vật Liệu Phần Thô Xây Nhà Trọn Gói

     
1 Sắt thép Hòa Phát, Việt Pháp, Việt Đức Hòa Phát, Việt Pháp, Việt Đức Hòa Phát, Việt Pháp, Việt Đức Hòa Phát, Việt Pháp, Việt Đức Đường kính thép tuân thủ thiết kế (có thuyết minh tính toán)
2 Xi măng đổ Bê tông Bỉm sơn, Bút sơn, Vissai, Duyên hà Hoàng Thạch, Hoàng Long, Chinfon Hoàng thạch, Hoàng Long, chinfon Hoàng Thạch, Hoàng Long, Chinfon Bê tông mác 250
3 Xi măng Xây trát tường Bỉm sơn, Bút sơn, Vissai, Duyên hà  Hoàng Thạch, Hoàng Long, Chinfon Hoàng thạch, Hoàng Long, chinfon Duyên Hà, Hoàng Thạch, Hoàng Long, Chinfon Dùng cho công tác móng và cột
4 Bê tông thương phẩm Bê tông Việt Hà, Việt Đức, Chèm Mác 250 Bê tông Việt Hà, Việt Đức, Chèm Mác 250 Bê tông Việt Hà, Việt Đức, Chèm Mác 250 Bê tông Việt Hà, Việt Đức, Chèm Mác 250 Dùng cho công tác mái
5 Cát đổ bê tông Cát vàng Cát vàng Cát hạt lớn Cát hạt lớn Tốt nhất theo địa phương
6 Cát xây, trát tường Cát hạt lớn, hạt trung Cát hạt lớn, hạt trung Cát hạt lớn, hạt trung Cát hạt lớn, hạt trung Tốt nhất theo địa phương
7 Gạch xây tường bao Gạch tiêu chuẩn Gạch đặc M75 Gạch đặc loại 1 Gạch đặc loại 1 Tốt nhất theo địa phương
8 Gạch xây tường ngăn phòng Gạch lỗ M50 Gạch lỗ M50 Gạch tuynel a1 Gạch tuynel a1 Tốt nhất theo địa phương
9 Dây điện chiếu sáng Dây Trần Phú Dây Trần Phú Trần Phú Cadivi Tiết diện dây theo tính toán thiết kế chịu tải
10 Đường ống cấp thoát nước Tiền phong Tiền phong Tiền Phong Vesbo Chính hãng
11 Hóa chất chống thấm sàn mái, nhà vệ sinh Sika Latex – TH, Membrane Sika Latex – TH, Membrane Sika Latex – TH, Membrane Sika Latex – TH, Membrane Chính hãng
II GIÁ GẠCH ỐP & LÁT      
1 Gạch nền các tầng Gạch 600*600 Gạch 600*600 Gạch 800*800, Gạch 600×660 Gạch 800*800 Gạch len cắt từ gạch nền
(Đồng Tâm, Bạch Mã,…) Đơn giá: 180.000đ/m2 Đơn giá: 220.000đ/m2 Đơn giá: =<280.000đ/m2 Đơn giá:=> 400.000đ/m2 theo đúng tiêu chuẩn
2 Gạch nền sân thượng, Gạch 400*400 Gạch 600*600 Gạch theo hình thức thiết kế Gạch 600*600 Không bao gồm gạch trên mái
Sân trước, sân sau Đơn giá: 120.000đ/m2 Đơn giá: 200.000đ/m2 Đơn giá: =<250.000đ/m2 Đơn giá: =>300.000đ/m2
(Đồng Tâm, Bạch Mã,….)        
3 Gạch nền wc Gạch tùy chọn Gạch tùy chọn Gạch tùy chọn Gạch tùy chọn Chính hãng
(Đồng Tâm, Bạch Mã, ….) Đơn giá: 110.000đ/m2 Đơn giá: 160.000đ/m2 Đơn giá: <=200.000đ/m2 Đơn giá: =>250.000đ/m2
4 Gạch ốp tường  wc Gạch tùy chọn Gạch tùy chọn Gạch tùy chọn Gạch tùy chọn Gạch ốp cao <2,4m
(Đồng Tâm, Bạch Mã,…) Đơn giá: 120.000đ/m2 Đơn giá: 160.000đ/m2 Đơn giá: <=200.000đ/m2 Đơn giá: 300.000đ/m2
5 Keo chà ron Loại sika tiêu chuẩn Loại sika tiêu chuẩn 2 lớp Loại sika tiêu chuẩn 3 lớp Loại sika tiêu chuẩn và màng khò pitum Chính hãng
6 Gạch trang trí (Mặt tiền, sân vườn)   Gạch tùy chọn Gạch tùy chọn Gạch tùy chọn Tùy vào thiết kế mặt tiền
Đơn giá: 350.000đ/m2 Đơn giá: 400.000đ/m2 Đơn giá: 500.000đ/m2
Khối lượng: 10m2   Khối lượng: 15m2
7 Sàn gỗ   Sàn: 200.000đ/m2 Sàn: 280.000đ/m2 sàn 450.000đ/m2 Chính hãng
III GIÁ SƠN NƯỚC      
7 Sơn nước ngoài trời Sơn Kansai, Sơn Kansai, Sơn Kansai, Sơn Kansai, Chính hãng
Bột trét Kansai Bột trét Kansai Bột trét Kansai Bột trét Kansai
Đơn giá: 60.000đ/m2 Đơn giá: 65.000đ/m2 Đơn giá: 75.000đ/m2 Đơn giá: =>90.000đ/m2
8 Sơn nước trong nhà Sơn Kansai, Sơn Kansai, Sơn Kansai, Sơn Kansai, Chính hãng
Bột trét Kansai Bột trét Kansai Bột trét Kansai Bột trét Kansai
Đơn giá: 50.000đ/m2 Đơn giá: 60.000đ/m2 Đơn giá: 70.000đ/m2 Đơn giá: =>90.000đ/m2
9 Sơn dầu cửa, lan can, khung sắt bảo vệ Sơn dầu thông thường Sơn dầu thông thường Sơn tĩnh điện Sơn tĩnh điện cao cấp  
IV BÁO GIÁ PHẦN CỬA ĐI, CỬA SỔ      
10 Cửa đi các phòng Cửa nhôm Việt Pháp Cửa nhôm Xingfa Cửa gỗ công nghiệp composite cửa gỗ, hoặc tương đương =>4.000.000vnđ/m2 Chính hãng
Đơn giá: 2.000.000đ/bộ Đơn giá: 3.000.000đ/bộ Đơn giá: 3.700.000đ/bộ
11 Cửa đi WC Cửa nhôm Việt Pháp Cửa nhôm hệ 1000, sơn Cửa nhôm kính hệ Xingfa, kính dày 8.38ly Cửa eurowindow Chính hãng
Đơn giá: 1.500.000đ/m2 tĩnh điện, kính 5 ly Đơn giá =< 2.200.000đ/m2
  Đơn giá <1.900.000đ/m2  
12 Cửa chính mặt tiền Cửa sắt 3*6*1.4mm mạ kẽm, sơn dầu. Cửa sắt 4*8*1.4mm mạ kẽm, sơn dầu. Cửa nhôm kính hệ Xingfa, kính dày 8.38ly Cửa gỗ hoặc Cửa eurowindow Chính hãng
Kính 5 ly cường lực, Kính 5 ly cường lực, Đơn giá =< 2.200.000đ/m2
Đơn giá: 1.100.000đ/m2 Mẫu chia ô giả gỗ  
  Kính 8 ly cường lực  
  Đơn giá 1.600.000đ/m2  
13 Cửa đi, cửa sổ, vách kính (ban công, sân thượng trước – sau.,.) Cửa sắt 3*6*1.4mm mạ kẽm, sơn dầu. Cửa sắt 4*8*1.4mm mạ kẽm, sơn dầu. Cửa nhôm kính hệ Xingfa, kính dày 6.38ly Cửa nhựa lõi thép, Chính hãng
Kính 5 ly cường lực, Kính 5 ly cường lực, Đơn giá:2.200.000đ/m2 Kính cường lực 8ly
Diện tích < 5m2 Diện tích < 5m2   Diện tích < 5m2
Đơn giá: 1.100.000đ/m2 Mẫu chia ô giả gỗ   Bao gồm phụ kiện
  Kính 8 ly cường lực   Đơn giá:  2.500.000đ/m2
  Đơn giá: 1.600.000đ/m2    
14 Khung cửa sắt bảo vệ ô cửa sổ (chỉ bảo vệ hệ thống cửa mặt tiền) Sắt hộp 14*14*1.0mm sơn dầu. Sắt hộp 20*20*1.0mm sơn dầu. Sắt hộp 25*25*1.0mm tĩnh điện. Sắt hộp 25*25*1.0mm sơn tĩnh điện cao cấp. thép chính hãng
Đơn giá: 300.000đ/m2 Đơn giá: 450.000đ/m2 Đơn giá: 550.000đ/m2 Đơn giá: 650.000đ/m2
15 Khóa cửa chính, ban công, sân thượng Khóa tay gạt Khóa tay gạt Khóa tay gạt Khóa tay gạt Cửa nhựa lõi thép không cung cấp ổ khóa
Đơn giá 200.000đ/cái Đơn giá 350.000đ/cái Đơn giá 400.000đ/cái Đơn giá 550.000đ/cái
16 Khóa cửa wc Khóa tay nắm tròn Khóa tay gạt Khóa tay gạt cao cấp Khóa tay gạt cao cấp Cửa nhựa lõi thép không cung cấp ổ khóa
Đơn giá 150.000đ/cái Đơn giá  250.000đ/cái Đơn giá 300.000đ/cái Đơn giá 450.000đ/cái
17 Ô giếng trời, lỗ thông tầng (nếu có) Khung sắt bảo vệ Khung sắt bảo vệ 20*20*1,2mm sơn dầu. Đơn giá: 550.000đ/m2 Khung sắt bảo vệ 25*25*1,2mm tĩnh điện. Đơn giá: 600.000đ/m2 Khung sắt bảo vệ 25*25*1,2mm tĩnh điện cao cấp hoặc sắt cnc cao cấp. Đơn giá: 800.000đ/m2 Nhân công và vật tư
14*14*1,0mm Kính cường lực lấy sáng 8ly Kính cường lực lấy sáng 8ly Kính cường lực lấy sáng 10ly
Đơn giá: 400.000đ/m2 Đơn giá: 650.000đ/m2 Đơn giá: 750.000đ/m2 Đơn giá: 850.000đ/m2
18 Cửa cổng ( nếu có sân và trong phạm vi tính diện tích báo giá) Cửa sắt sơn dầu, mẫu đơn giản Cửa sắt sơn dầu, theo mẫu. Cửa sắt tĩnh điện, theo mẫu. Cửa sắt tĩnh điện hoặc nhôm đúc, theo mẫu.  
Đơn giá: 900.000đ/m2 Đơn giá: 1.300.000đ/m2 Đơn giá: 1.800.000đ/m2 Đơn giá: 2.500.000đ/m2
19 Khóa cửa cổng (nếu có) Không  bao gồm Đơn giá: 600.000đ/cái Đơn giá: 800.000đ/cái Đơn giá: 1500.000đ/cái Khóa cơ
V GIÁ THẠCH CAO – GIẤY DÁN TƯỜNG      
20 Trần thạch cao Khối lượng theo thiết kế Khối lượng theo thiết kế Khối lượng theo thiết kế, Vĩnh Tường Khối lượng theo thiết kế, Vĩnh Tường Nhân công và vật tư chính hãng
Đơn giá: 190.000đ/m2 Đơn giá: 200.000đ/m2 Đơn giá: 230.000đ/m2 Đơn giá: 300.000đ/m2
Mẫu đơn giản      
21 Giấy dán tường Hàn Quốc   Khối lượng 2 cuộn Khối lượng 4 cuộn Khối lượng 4 cuộn  
Đơn giá: 1.500.000đ/cuộn Đơn giá: 2.000.000đ/cuộn Đơn giá: 3.000.000đ/cuộn
VI BÁO GIÁ VẬT TƯ PHẦN ĐIỆN      
22 Vỏ tụ điện tổng và tụ điện tầng (loại 4 đường) Sino Sino panasonic Schneider Chính hãng
23 MCB Sino Sino Panasonic Schneider Chính hãng
(Số lượng theo thiết kế) (Số lượng theo thiết kế) (Số lượng theo thiết kế) (Số lượng theo thiết kế)
24 Công tắc ổ cắm Sino Sino Panasonic Schneider Chính hãng
(Số lượng theo thiết kế) (Số lượng theo thiết kế) (Số lượng theo thiết kế) (Số lượng theo thiết kế)
25 Ổ cắm điện thoại, internet, truyền hình cáp Sino Sino Panasonic Schneider Chính hãng
(Số lượng theo thiết kế) (Số lượng theo thiết kế) (Số lượng theo thiết kế) (Số lượng theo thiết kế)
26 Đèn thắp sáng trong phòng  1 bóng đèn tuýp 1,2m đơn cho phòng có diện tích ≤12m2 Lắp đủ số bóng đèn led tròn âm trần cho phòng, số lượng 3m2/đèn Lắp đủ số bóng đèn led (Ledgo) tròn âm trần cho phòng, số lượng theo thiết kế Lắp đủ số bóng đèn led tròn âm trần cho phòng, số lượng 2m2/đèn Chính hãng
2 bóng đèn tuýp 1,2m đơn cho phòng có diện tích >12m2 Đơn giá: ≤80.000đ đèn Đơn giá: ≤125.000đ đèn Đơn giá: ≤180.000đ đèn
Đơn giá: 80.000đ/ đèn      
27 Đèn vệ sinh Đèn mâm ốp trần, mỗi WC 1 cái. Đèn mâm ốp trần, mỗi WC 1 cái. Đèn mâm ốp trần, mỗi WC 1 cái. Đèn mâm ốp trần, mỗi WC 1 cái. tiêu chuẩn theo mẫu quy cách
Đơn giá: 120.000đ/cái Đơn giá: 220.000đ/cái Đơn giá: 350.000đ/cái Đơn giá: 400.000đ/cái
28 Đèn trang trí tường CĐT chọn mẫu, CĐT chọn mẫu, CĐT chọn mẫu, CĐT chọn mẫu, tiêu chuẩn theo mẫu quy cách
Cầu thang mỗi tầng 1 cái mỗi tầng 1 cái mỗi tầng 1 cái mỗi tầng 1 cái
  Đơn giá: 150.000đ/cái Đơn giá: 220.000đ/cái Đơn giá: 350.000đ/cái Đơn giá: 400.000đ/cái
29 Đèn ban công   CĐT chọn mẫu, mỗi tầng 1 cái CĐT chọn mẫu, mỗi tầng 1 cái CĐT chọn mẫu, mỗi tầng 1 cái tiêu chuẩn theo mẫu quy cách
Đơn giá: 220.000đ/cái Đơn giá: 350.000đ/cái Đơn giá: 400.000đ/cái
30 Đèn hắt trang trí trần thạch cao   Mỗi phòng 04 bóng 1,2m Mỗi phòng 06 bóng 1,2m Mỗi phòng 06 bóng 1,2m tiêu chuẩn theo mẫu quy cách
hoặc 10m led dây hoặc 15m led dây hoặc 15m led dây
Đơn giá: 200.000đ/cái hoặc 80.000đ/m dây led Đơn giá: 200.000đ/cái hoặc 80.000đ/m dây led Đơn giá: 200.000đ/cái hoặc 80.000đ/m dây led
31 Quạt hút WC   Mỗi WC 1 cái Mỗi WC 1 cái Mỗi WC 1 cái Chính hãng
Đơn giá: 300.000đ/m2 Đơn giá: 1.000.000đ/m2 Đơn giá: 400.000đ/m2
VII PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH- THIẾT BỊ NƯỚC      
32 Bàn cầu (Inax, American, Caesar, Toto, Thiên Thanh…) Đơn giá: 1.500.000đ/cái Đơn giá: 3.000.000đ/cái Đơn giá: <=6.000.000đ/cái Đơn giá: 7.000.000đ/cái 1WC/1 cái
33 Lavabo + Bộ xả Đơn giá: 550.000đ/cái Đơn giá: 1.500.000đ/cái Đơn giá: <=2.000.000đ/cái Đơn giá: 2.500.000đ/cái 1WC/1 cái
(Inax, American, Caesar, Toto, Thiên Thanh…)
34 Vòi xả Lavabo  Đơn giá: 300.000đ/cái Đơn giá: 1.000.000đ/cái Đơn giá: <=1.500.000đ/cái Đơn giá: 1.900.000đ/cái 1WC/1 cái
35 Vòi xả sen WC (nóng lạnh) Đơn giá: 600.000đ/cái Đơn giá: 1.200.000đ/ cái Đơn giá: <=2.000.000đ/ cái Đơn giá: 2.500.000đ/ cái 1WC/1 cái
36 Vòi xịt WC Đơn giá: 100.000đ/cái Đơn giá: 150.000đ/cái Đơn giá: 250.000đ/cái Đơn giá: 400.000đ/cái 1WC/1 cái
37 Vòi sân thượng, ban công, sân Đơn giá: 100.000đ/cái Đơn giá: 120.000đ/cái Đơn giá: 150.000đ/cái Đơn giá: 200.000đ/cái 1WC/1 khu vực
38 Các phụ kiện wc   Đơn giá: 1.000.000đ/bộ Đơn giá: 1.500.000đ/bộ Đơn giá: 1.800.000đ/bộ 1WC/1 bộ
(gương soi, móc treo đồ, kệ xà bông)
39 Phễu thu sàn Inox chống hôi Inox chống hôi Inox chống hôi Inox chống hôi Chính hãng
Đơn giá: 60.000/ cái Đơn giá: 100.000/ cái Đơn giá: 150.000/ cái Đơn giá: 210.000/ cái
40 Cầu chắn rác Đơn giá: 60.000đ/cái Đơn giá: 100.000đ/cái Đơn giá: 150.000đ/cái Đơn giá: 190.000đ/cái Chính hãng
41 Chậu rửa chén Đơn giá: 800.000đ/cái Đơn giá: 1.500.000đ/cái Đơn giá: 2.000.000đ/cái Đơn giá: 2.500.000đ/cái Chính hãng
Đại thành, luxta,…
42 Vòi rửa chén (Vòi lạnh) Đơn giá: 500.000đ/cái Đơn giá: 1.000.000đ/cái Đơn giá: 1.300.000đ/cái Đơn giá: 1.300.000đ/cái Chính hãng
43 Máy bơm nước Panasonic Panasonic Panasonic Panasonic Panasonic Chính hãng
Đơn giá: 2.000.000đ/cái Đơn giá: 2.000.000đ/cái Đơn giá: 2.800.000đ/cái Đơn giá: 2.000.000đ/cái
44 Bồn nước tắm inax       Chính hãng
45 Bồn inox Bồn inox 500lit Bồn inox 1.500lit Bồn Tân á 2.000lit Bồn 2.000lit Chính hãng
Đơn giá: 2.100.000đ/cái Đơn giá: 5.500.000đ/cái Đơn giá: 7.500.000đ/cái Đơn giá: 7.500.000đ/cái
46 Chân sắt nâng bồn nước   Sắt V5 dày 5mm Sắt V5 dày 5mm Sắt V5 dày 5mm Chính hãng
Đơn giá: 2.000.000đ Đơn giá: 2.000.000đ Đơn giá: 2.000.000đ
47 Máy nước nóng năng lượng mặt trời   Tân Á Đại Thành, Hướng dương 150L Bình nóng lạnh ariston Tân Á Đại Thành, Hướng dương 180L Chính hãng
Đơn giá: 7.000.000đ/cái Đơn giá: 8.000.000đ/cái
VIII PHẦN CẦU THANG      
48 Đá bậc cầu thang, len cầu thang Suối Lau: 570.000đ/m2 Trắng Ấn độ, Hồng Gia Lai Gỗ tiêu chuẩn theo thiết kế Đá kim sa trung, nhân tạo  
(Không bao gồm len) Đơn giá: 800.000đ/m2 Đơn giá: 1.400.000đ/m2
49 Tay vịn cầu thang Tay vịn theo thiết kế Tay vịn theo thiết kế Tay vịn dây theo thiết kế Tay vịn theo thiết kế  
50 Lan can cầu thang Lan can theo thiết kế Lan can theo thiết kế Lan can dây treo theo thiết kế Lan can theo thiết kế  
IX GIÁ PHẦN LAN CAN      
51 Lan can, tay vịn ban công Theo mặt tiền thiết kế Theo mặt tiền thiết kế Theo mặt tiền thiết kế Theo mặt tiền thiết kế  
X GIÁ ĐÁ HOA CƯƠNG      
52 Đá hoa cương mặt tiền tầng trệt Ốp gạch men khổ lớn Trắng Ấn độ, Đen Indonesia, Hồng Gia Lai Kim sa trung, Kim sa trung,  
Đơn giá: 120.000đ/m2 Đơn giá: 1.000.000đ/m2 Đá nhân tạo, Đơn giá: 1.400.000đ/m2 Đá nhân tạo, Đơn giá: 1.800.000đ/m2
53 Đá hoa cương bậc tam cấp ( trong phạm vi tính diện tích) Ốp gạch men Trắng Ấn độ, Hồng Gia Lai , đen Inđonesia Đá kim sa trung, nhân tạo Đá kim sa trung, nhân tạo  
Đơn giá: 150.000đ/m2 Đơn giá: 800.000đ/m2 Đơn giá: 1.200.000đ/m2 Đơn giá: 2.00.000đ/m2

2.PHƯƠNG PHÁT TÍNH DIỆN TÍCH THI CÔNG

KHU VỰC THI CÔNG HỆ SỐ TÍNH
Tầng hầm có độ sâu từ 0.1 đến dưới 1.3 m so với Code Via hè 150% / diện tích
Tầng hầm có độ sâu từ 0.3 đến dưới 1.7 m so với Code Via hè Tầng 170% / diện tích
Tầng hầm có độ sâu từ 0.7 đến dưới 2.0 m so với Code Via hè 200% / diện tích
Tầng hầm có độ sâu từ 2.0 m trở lên so với Code vỉa hè 250% / diện tích
ĐỐI VỚI HẦM CÓ DIỆN TÍCH SỬ DỤNG < 80 m2 HỆ SỐ NHƯ TRÊN + 20% diện tích
Phần móng công trình thi công móng băng 40% / diện tích tầng trệt
Phần móng công trình thi công móng cọc 30% / diện tích tầng trệt
Phần móng công trình thi công móng bè 60% / diện tích tầng trệt
Phần diện tích có mái che( trệt, lửng, lầu 1, lầu 2,3… sân thượng có mái che ) 100% / diện tích tầng trệt
Phần diện tích không có mái che ngoại trừ sân trước và sân sau( sân thượng không mái che, sân phơi…) 50% / diện tích tầng trệt
Mái bê tông cốt thép 50% / diện tích tầng trệt
Mái TOLE( bao gồm toàn bộ phần xà gỗ sắt hộp và tole lợp) – tỉnh theo mặt nghiêng 30% / diện tích tầng trệt
Mái ngói kéo sắt( bao gồm toàn bộ khung kéo và ngói lợp ) – tính theo một nghiêng 70% / diện tích tầng trệt
Mái ngói BTCT( bao gồm hệ ritô và ngói lợp ) – tính theo mặt nghiêng 100% / diện tích tầng trệt
Sân trước và sân sau( trong trường hợp sân trước và sân sau có diện tích lớn xem lại hệ số tính ) 70% / diện tích tầng trệt
Mỗi ô trống nhà mỗi sàn có diện tích < 8 m2 100% / diện tích tầng trệt
Mỗi ô trống nhà mỗi sàn có diện tích > 8 m2 50% / diện tích tầng trệt
Khu vực cầu thang 100% / diện tích tầng trệt

3.QUY TRÌNH THI CÔNG