1. BẢNG GIÁ TRỌN GÓI THI CÔNG PHẦN HOÀN THIỆN
Nội dung hạng mục xây nhà trọn gói phần hoàn thiện:
1- Ốp gạch đá trang trí, tường vệ sinh, tường bếp…
2- Ốp lát gạch toàn bộ sàn nhà
3- Lắp đặt hệ thống đèn điện chiếu sáng
4- Lắp đặt thiết bị vệ sinh bồn, vòi nước…
5- Dựng bao cửa
6- Thi công trần thạch cao (nếu có)
7- Trét ma tít và sơn nước toàn bộ bên trong và bên ngoài nhà.
8- Rà soát lại toàn bộ
9- Vệ sinh công trình trước khi bàn giao đưa vào sử dụng.

2.1BẢNG BÁO GIÁ XÂY NHÀ TRỌN GÓI PHẦN HOÀN THIỆN – VẬT LIỆU CƠ BẢN

STT TỈNH THÀNH BIỆT THỰ NHÀ PHỐ CHUNG CƯ GHI CHÚ
1 Hà Nội 2.900.000 – 3.400.000đ 2.700.000 – 3.200.000đ 2.600.000 – 3.100.000đ
2 Tp.Hồ Chí Minh 2.800.000 – 3.300.000đ 2.600.000 – 3.200.000đ 2.600.000 – 3.000.000đ
3 Bình Dương 2.700.000 – 3.200.000đ 2.600.000 – 3.000.000đ 2.500.000 – 2.900.000đ
4 Nam Định 2.600.000 – 3.100.000đ 2.500.000 – 2.900.000đ 2.400.000 – 2.800.000đ
5 Hà Nam 2.700.000 – 3.100.000đ 2.500.000 – 2.900.000đ 2.400.000 – 2.800.000đ
6 Bắc Ninh 2.700.000 – 3.200.000đ 2.600.000 – 3.000.000đ 2.500.000 – 2.900.000đ
7 Thái Nguyên 2.600.000 – 3.100.000đ 2.500.000 – 2.900.000đ 2.400.000 – 2.800.000đ
8 Hưng Yên 2.700.000 – 3.200.000đ 2.600.000 – 3.000.000đ 2.500.000 – 2.900.000đ

Danh sách vật tư sử dụng

STT VẬT TƯ THƯƠNG HIỆU GHI CHÚ
PHẦN GẠCH
1 Gạch lát nên các tầng
Chủng loại: Đồng Tâm, Bạch Mã,…
Gạch 600*600
Đơn giá: 180.000đ/m2
Gạch len cắt từ gạch nền theo đúng tiêu chuẩn
2 Gạch lát nền (Sân thượng,
sân trước , sân sau)
Chủng loại: Đồng Tâm, Bạch Mã,….
Gạch 400*400
Đơn giá: 120.000đ/m2
Không bao gồm gạch trên mái
3 Gạch nền WC
Chủng loại: Đồng Tâm, Bạch Mã,….
Gạch tùy chọnĐơn giá: 110.000đ/m2 Chính hãng
4 Gạch ốp tường
Chủng loại: Đồng Tâm, Bạch Mã,…
Gạch tùy chọn
Đơn giá: 120.000đ/m2
Gạch ốp cao <2,4m
5 Keo trà ron mạch Loại sika tiêu chuẩn Chính hãng
6 Gạch trang trí
(Mặt tiền, sân vườn)
Tùy vào thiết kế mặt tiền
7 Sàn gỗ Chính hãng
PHẦN SƠN
9 Sơn nước ngoài trời Sơn Dullux;
Bột trét Dullux;
Đơn giá: 60.000đ/m2
Chính hãng
10 Sơn nước trong nhà Sơn Dullux;
Bột trét Dullux;
Đơn giá: 50.000đ/m2
Chính hãng
11 Sơn dầu cưa, Lan can khung sắt bảo vệ Sơn dầu thông thường
PHẦN CỬA
13 Cửa đi các phòng Cửa nhôm Việt Pháp
Đơn giá: 2.000.000đ/bộ
Chính hãng
14 Cửa đi WC Cửa nhôm Việt Pháp
Đơn giá: 1.500.000đ/m2
Chính hãng
15 Cửa mặt tiền chính Cửa sắt 3*6*1.4mm mạ kẽm, sơn dầu.Kính 5 ly cường lực,
Đơn giá: 1.100.000đ/m2
Chính hãng
16 Cửa đi, cửa sổ , vách kính (Ban công, Sân thượng Trước – Sau.,.) Cửa sắt 3*6*1.4mm mạ kẽm, sơn dầu.
Kính 5 ly cường lực,
Diện tích < 5m2
Đơn giá: 1.100.000đ/m2
Chính hãng
17 Khung cửa sắt bảo vệ ô cửa sổ (Chỉ bảo vệ hệ thống cửa mặt tiền) Sắt hộp 14*14*1.0mm sơn dầu.
Đơn giá: 300.000đ/m2
thép chính hãng
18 Khóa cửa chính, ban công sân thượng Khóa tay gạt
Đơn giá 200.000đ/cái
Cửa nhựa lõi thép không cung cấp ổ khóa
19 Khóa cửa WC Khóa tay nắm tròn
Đơn giá 150.000đ/cái
Cửa nhựa lõi thép không cung cấp ổ khóa
20 Ô giếng trời lỗ thông tầng nếu có (Nếu có) Khung sắt bảo vệ
14*14*1,0mm
Đơn giá: 400.000đ/m2
Nhân công và vật tư
21 Cửa cổng ( Nếu có sân vào trong diện tích báo giá) Cửa sắt sơn dầu, mẫu đơn giản
Đơn giá: 900.000đ/m2
22 Khóa cổng (nếu có) Không bao gồm Khóa cơ
PHẦN THẠCH CAO
23 Trần thạch cao Khối lượng theo thiết kế
Đơn giá: 190.000đ/m2
Mẫu đơn giản
Nhân công và vật tư chính hãng
24 Giấy dán tường Hàn Quốc
PHẦN ĐIỆN
25 Vỏ tủ điện tổng và tủ điện tầng (Loại 4 đường) Nhưng
(Số lượng theo thiết kế)
Chính hãng
26 MCB Nhưng
(Số lượng theo thiết kế)
Chính hãng
27 Công tắc , ổ cắm Nhưng
(Số lượng theo thiết kế)
Chính hãng
28 Ổ cắm điện thoại, Internet, truyền hình cáp Nhưng
(Số lượng theo thiết kế)
Chính hãng
29 Đèn thắp sáng trong phòng 1 bóng đèn tuýp 1,2m đơn cho phòng có diện tích ≤12m2
2 bóng đèn tuýp 1,2m đơn cho phòng có diện tích >12m2
Đơn giá: 80.000đ/ đèn
Chính hãng
30 Đèn vệ sinh Đèn mâm ốp trần, mỗi WC 1 cái.
Đơn giá: 120.000đ/cái
Tiêu chuẩn theo mẫu quy cách
31 Đèn trang trí cầu thang CĐT chọn mẫu;
Mỗi tầng 1 cái;
Đơn giá: 150.000đ/cái
tiêu chuẩn theo mẫu quy cách
32 Đèn ban công Tiêu chuẩn theo mẫu quy cách
33 Đèn hắt trang trí trần thạch cao Tiêu chuẩn theo mẫu quy cách
THIẾT BỊ VỆ SINH +NC
34 Quạt hút WC Chính hãng
35 Bàn cầu (Inax, American, Caesar, Toto, Thiên Thanh…) Đơn giá: 1.500.000đ/cái 1WC/1 cái
36 Lavabo + Bộ xả
(Inax, American, Caesar, Toto, Thiên Thanh…)
Đơn giá: 550.000đ/cái 1WC/1 cái
37 Vòi xả LAVABO Đơn giá: 300.000đ/cái 1WC/1 cái
38 Vòi xả sen WC (nóng lạnh) Đơn giá: 600.000đ/cái 1WC/1 cái
39 Vòi xịt WC Đơn giá: 100.000đ/cái 1WC/1 cái
40 Vòi sân thượng, ban công , sân Đơn giá: 100.000đ/cái 1WC/1 khu vực
41 Các phụ kiện WC(gương soi, móc treo đồ, kệ xà bông) 1WC/1 cái
42 Phuễ thu sàn Inox chống hôi
Đơn giá: 60.000/ cái
Chính hãng
43 Cầu chắn rác Đơn giá: 60.000đ/cái Chính hãng
44 Chậu rửa chén
Đại thành, luxta,…
Đơn giá: 800.000đ/cái Chính hãng
45 Vòi rửa chén (Vòi lạnh) Đơn giá: 500.000đ/cái Chính hãng
46 Máy bơm nước Panasonic Panasonic
Đơn giá: 2.000.000đ/cái
Chính hãng
47 Bồn nước tắm inax Chính hãng
48 Bồn Inox Bồn inox 500lit
Đơn giá: 2.100.000đ/cái
Chính hãng
49 Máy nước nóng NLMT Chính hãng
PHẦN CẦU THANG
50 Bậc đá cầu thang, len cầu thang Suối Lau: 570.000đ/m2
(Không bao gồm len)
51 Tay vịn cầu thang Tay vịn theo thiết kế
52 Lan can cầu thang Lan can theo thiết kế
53 Lan can, tay vịn ban công Theo mặt tiền thiết kế
PHẦN ĐÁ
54 Đá hoa cương mặt bằng tầng 1 Ốp gạch men khổ lớn
Đơn giá: 120.000đ/m2
55 Đá hoa cương tam cấp (trong phạm vi tính diện tích) Ốp gạch men
Đơn giá: 150.000đ/m2
56 Đá hoa cương ngạnh cửa Ốp gạch men theo nền

BÁO GIÁ THI CÔNG HOÀN THIỆN

Báo giá hoàn thiện biệt thự (đơn vị VNĐ/M2)

STT Diện tích Đơn vị Phong cách
Hiện đại Tân cổ Cổ điển
1 Diện tích <250m2 m2 3,500,000 3,900,000 4,200,000
2 Diện tích S= (250 – 350) m2 m2 3,300,000 3,600,000 3,900,000
3 Diện tích S= (350 – 500) m2 m2 3,100,000 3,300,000 3,600,000
4 Diện tích S= (500 – 750) m2 m2 3,000,000 3,200,000 3,400,000

Báo giá hoàn thiện nhà phố (đơn vị VNĐ/M2)

STT Diện tích Đơn vị Phong cách
Hiện đại Tân cổ Cổ điển
1 Diện tích <250m2 m2 3,200,000 3,600,000 3,900,000
2 Diện tích S= (250 – 350) m2 m2 3,000,000 3,300,000 3,600,000
3 Diện tích S= (350 – 500) m2 m2 2,800,000 3,000,000 3,300,000
4 Diện tích S= (500 – 750) m2 m2 2,700,000 2,900,000 3,100,000

2.2 BẢNG BÁO GIÁ XÂY NHÀ TRỌN GÓI PHẦN HOÀN THIỆN – VẬT LIỆU KHÁ

STT TỈNH THÀNH BIỆT THỰ NHÀ PHỐ CHUNG CƯ GHI CHÚ
1 Hà Nội 3.400.000 – 3.600.000đ 3.200.000 – 3.400.000đ 3.100.000 – 3.200.000đ
2 Tp.Hồ Chí Minh 3.300.000 – 3.500.000đ 3.200.000 – 3.400.000đ 3.000.000 – 3.300.000đ
3 Bình Dương 3.200.000 – 3.400.000đ 3.000.000 – 3.300.000đ 2.900.000 – 3.200.000đ
4 Nam Định 3.100.000 – 3.500.000đ 2.900.000 – 3.200.000đ 2.800.000 – 3.1000.000đ
5 Hà Nam 3.100.000 – 3.500.000đ 2.900.000 – 3.200.000đ 2.800.000 – 3.1000.000đ
6 Bắc Ninh 3.200.000 – 3.400.000đ 3.000.000 – 3.300.000đ 2.900.000 – 3.200.000đ
7 Thái Nguyên 3.100.000 – 3.500.000đ 2.900.000 – 3.200.000đ 2.800.000 – 3.1000.000đ
8 Hưng Yên 3.200.000 – 3.400.000đ 3.000.000 – 3.300.000đ 2.900.000 – 3.200.000đ

Danh sách vật tư sử dụng

STT VẬT TƯ THƯƠNG HIỆU GHI CHÚ
PHẦN GẠCH
1 Gạch lát nên các tầng
Chủng loại: Đồng Tâm, Bạch Mã,…
Gạch 600*600
Đơn giá: 220.000đ/m2
Gạch len cắt từ gạch nền theo đúng tiêu chuẩn
2 Gạch lát nền (Sân thượng,
sân trước , sân sau)
Chủng loại: Đồng Tâm, Bạch Mã,….
Gạch 600*600
Đơn giá: 200.000đ/m2
Không bao gồm gạch trên mái
3 Gạch nền WC
Chủng loại: Đồng Tâm, Bạch Mã,….
Gạch tùy chọn
Đơn giá: 160.000đ/m2
Chính hãng
4 Gạch ốp tường
Chủng loại: Đồng Tâm, Bạch Mã,…
Gạch tùy chọn
Đơn giá: 160.000đ/m2
Gạch ốp cao <2,4m
5 Keo trà ron mạch Loại sika tiêu chuẩn 2 lớp Chính hãng
6 Gạch trang trí
(Mặt tiền, sân vườn)
Gạch tùy chọn
Đơn giá: 350.000đ/m2
Khối lượng 10m2
Tùy vào thiết kế mặt tiền
7 Sàn gỗ Sàn gỗ: 200.000đ/m2 Chính hãng
PHẦN SƠN
9 Sơn nước ngoài trời Sơn Kansai;
Bột trét Kansai;
Đơn giá: 65.000đ/m2
Chính hãng
10 Sơn nước trong nhà Sơn Kansai;
Bột trét Kansai;
Đơn giá: 60.000đ/m2
Chính hãng
11 Sơn dầu cưa, Lan can khung sắt bảo vệ Sơn dầu thông thường
PHẦN CỬA
13 Cửa đi các phòng Cửa nhôm Xingfa
Đơn giá: 3.000.000đ/bộ
Chính hãng
14 Cửa đi WC Cửa nhôm hệ 1000
Sơn tĩnh điện
Kính 5ly
Đơn giá: <1.900.000đ/m2
Chính hãng
15 Cửa mặt tiền chính Cửa sắt 4*8*1.4mm mạ kẽm, Sơn dầu.
Kính 8 ly cường lực,
Đơn giá: 1.600.000đ/m2
Chính hãng
16 Cửa đi, cửa sổ , vách kính (Ban công, Sân thượng Trước – Sau.,.) Cửa sắt 4*8*1.4mm mạ kẽm, Sơn dầu.
Mẫu chi ô giả gỗ
Kính 8 ly cường lực,
Diện tích < 5m2
Đơn giá: 1.600.000đ/m2
Chính hãng
17 Khung cửa sắt bảo vệ ô cửa sổ (Chỉ bảo vệ hệ thống cửa mặt tiền) Sắt hộp 20*20*1.0mm sơn dầu.
Đơn giá: 450.000đ/m2
thép chính hãng
18 Khóa cửa chính, ban công sân thượng Khóa tay gạt
Đơn giá 350.000đ/cái
Cửa nhựa lõi thép không cung cấp ổ khóa
19 Khóa cửa WC Khóa tay gạt
Đơn giá 250.000đ/cái
Cửa nhựa lõi thép không cung cấp ổ khóa
20 Ô giếng trời lỗ thông tầng nếu có (Nếu có) Khung sắt bảo vệ
20*20*1,2mm
Đơn giá: 550.000đ/m2
Kính cường lực 8mm
Đớn giá: 650.000đ/m2
Nhân công và vật tư
21 Cửa cổng ( Nếu có sân vào trong diện tích báo giá) Cửa sắt sơn dầu, theo mẫu
Đơn giá: 1.300.000đ/m2
22 Khóa cổng (nếu có) Đơn giá: 600.000đ/cái Khóa cơ
PHẦN THẠCH CAO
23 Trần thạch cao Khối lượng theo thiết kế
Đơn giá: 200.000đ/m2
Nhân công và vật tư chính hãng
24 Giấy dán tường Hàn Quốc Khối lượng 2 cuộn
Đơn giá: 1.500.000đ/cuộn
PHẦN ĐIỆN
25 Vỏ tủ điện tổng và tủ điện tầng (Loại 4 đường) Nhưng
(Số lượng theo thiết kế)
Chính hãng
26 MCB Nhưng
(Số lượng theo thiết kế)
Chính hãng
27 Công tắc , ổ cắm Nhưng
(Số lượng theo thiết kế)
Chính hãng
28 Ổ cắm điện thoại, Internet, truyền hình cáp Nhưng
(Số lượng theo thiết kế)
Chính hãng
29 Đèn thắp sáng trong phòng Lắp đủ số bóng đèn led tròn âm trần cho phòng, số lượng 3m2/đèn
Đơn giá: ≤80.000đ đèn
Chính hãng
30 Đèn vệ sinh Đèn mâm ốp trần, mỗi WC 1 cái.
Đơn giá: 220.000đ/cái
Tiêu chuẩn theo mẫu quy cách
31 Đèn trang trí cầu thang CĐT chọn mẫu,
mỗi tầng 1 cái
Đơn giá: 220.000đ/cái
tiêu chuẩn theo mẫu quy cách
32 Đèn ban công CĐT chọn mẫu, mỗi tầng 1 cái
Đơn giá: 220.000đ/cái
Tiêu chuẩn theo mẫu quy cách
33 Đèn hắt trang trí trần thạch cao Mỗi phòng 04 bóng 1,2m
hoặc 10m led dây
Đơn giá: 200.000đ/cái hoặc 80.000đ/m dây led
Tiêu chuẩn theo mẫu quy cách
34 Quạt hút WC Mỗi WC 1 cái
Đơn giá: 300.000đ/m2
Chính hãng
THIẾT BỊ VỆ SINH +NC
35 Bàn cầu (Inax, American, Caesar, Toto, Thiên Thanh…) Đơn giá: 3.000.000đ/cái 1WC/1 cái
36 Lavabo + Bộ xả
(Inax, American, Caesar, Toto, Thiên Thanh…)
Đơn giá: 1.500.000đ/cái 1WC/1 cái
37 Vòi xả LAVABO Đơn giá: 1.000.000đ/cái 1WC/1 cái
38 Vòi xả sen WC (nóng lạnh) Đơn giá: 1.200.000đ/cái 1WC/1 cái
39 Vòi xịt WC Đơn giá: 150.000đ/cái 1WC/1 cái
40 Vòi sân thượng, ban công , sân Đơn giá: 120.000đ/cái 1WC/1 khu vực
41 Các phụ kiện WC(gương soi, móc treo đồ, kệ xà bông) Đơn giá: 1.000.000đ/bộ 1WC/1 bộ
42 Phuễ thu sàn Inox chống hôi
Đơn giá: 100.000/ cái
Chính hãng
43 Cầu chắn rác Đơn giá: 100.000đ/cái Chính hãng
44 Chậu rửa chén
Đại thành, luxta,…
Đơn giá: 1.500.000đ/cái Chính hãng
45 Vòi rửa chén (Vòi lạnh) Đơn giá: 1.000.000đ/cái Chính hãng
46 Máy bơm nước Panasonic Panasonic
Đơn giá: 2.000.000đ/cái
Chính hãng
47 Bồn nước tắm inax Chính hãng
48 Bồn Inox Bồn inox 1500 lit
Đơn giá: 5.500.000đ/cái
Chính hãng
49 Máy nước nóng NLMT Sắt V5 dày 5mm
Đơn giá: 2.000.000đ Tân Á Đại Thành, Hướng dương 150L
Đơn giá: 7.000.000đ/cái
Chính hãng
PHẦN CẦU THANG
50 Bậc đá cầu thang, len cầu thang Trắng Ấn độ, Hồng Gia Lai
Đơn giá: 800.000đ/m2
51 Tay vịn cầu thang Tay vịn theo thiết kế
52 Lan can cầu thang Lan can theo thiết kế
53 Lan can, tay vịn ban công Theo mặt tiền thiết kế
PHẦN ĐÁ
54 Đá hoa cương mặt bằng tầng 1 Trắng Ấn độ, Đen Indonesia, Hồng Gia Lai
Đơn giá: 1.000.000đ/m2
55 Đá hoa cương tam cấp (trong phạm vi tính diện tích) Trắng Ấn độ, Hồng Gia Lai , đen Indonesia
Đơn giá: 800.000đ/m2
56 Đá hoa cương ngạnh cửa Trắng Ấn độ,
Hồng Gia Lai
Đơn giá: 130.000đ/md

BÁO GIÁ THI CÔNG HOÀN THIỆN

Báo giá hoàn thiện biệt thự (đơn vị VNĐ/M2)

STT Diện tích Đơn vị Phong cách
Hiện đại Tân cổ Cổ điển
1 Diện tích <250m2 m2 3,500,000 3,900,000 4,200,000
2 Diện tích S= (250 – 350) m2 m2 3,300,000 3,600,000 3,900,000
3 Diện tích S= (350 – 500) m2 m2 3,100,000 3,300,000 3,600,000
4 Diện tích S= (500 – 750) m2 m2 3,000,000 3,200,000 3,400,000

Báo giá hoàn thiện nhà phố (đơn vị VNĐ/M2)

STT Diện tích Đơn vị Phong cách
Hiện đại Tân cổ Cổ điển
1 Diện tích <250m2 m2 3,200,000 3,600,000 3,900,000
2 Diện tích S= (250 – 350) m2 m2 3,000,000 3,300,000 3,600,000
3 Diện tích S= (350 – 500) m2 m2 2,800,000 3,000,000 3,300,000
4 Diện tích S= (500 – 750) m2 m2 2,700,000 2,900,000 3,100,000

2.3 BẢNG BÁO GIÁ XÂY NHÀ TRỌN GÓI PHẦN HOÀN THIỆN – VẬT LIỆU CAO CẤP

STT TỈNH THÀNH BIỆT THỰ NHÀ PHỐ CHUNG CƯ GHI CHÚ
1 Hà Nội 3.800.000 – 3.900.000đ 3.600.000 – 3.700.000đ 3.400.000 – 3.500.000đ  
2 Tp.Hồ Chí Minh 3.700.000 – 3.800.000đ 3.600.000 – 3.700.000đ 3.500.000 – 3.600.000đ  
3 Bình Dương 3.600.000 – 3.700.000đ 3.500.000 – 3.600.000đ 3.400.000 – 3.500.000đ  
4 Nam Định 3.700.000 – 3.900.000đ 3.400.000 – 3.500.000đ 3.300.000 – 3.400.000đ  
5 Hà Nam 3.700.000 – 3.900.000đ 3.400.000 – 3.500.000đ 3.300.000 – 3.400.000đ  
6 Bắc Ninh 3.600.000 – 3.700.000đ 3.500.000 – 3.600.000đ 3.400.000 – 3.500.000đ  
7 Thái Nguyên 3.700.000 – 3.900.000đ 3.400.000 – 3.500.000đ 3.300.000 – 3.400.000đ  
8 Hưng Yên 3.600.000 – 3.700.000đ 3.500.000 – 3.600.000đ 3.400.000 – 3.500.000đ  

Danh sách vật tư sử dụng

STT VẬT TƯ THƯƠNG HIỆU GHI CHÚ
  PHẦN GẠCH    
1 Gạch lát nên các tầng
Chủng loại: Đồng Tâm, Bạch Mã,…
Gạch 800*800
Đơn giá:=> 400.000đ/m2
Gạch len cắt từ gạch nền theo đúng tiêu chuẩn
2 Gạch lát nền (Sân thượng,
sân trước , sân sau)
Chủng loại: Đồng Tâm, Bạch Mã,….
Gạch 600*600
Đơn giá: =>300.000đ/m2
Không bao gồm gạch trên mái
3 Gạch nền WC
Chủng loại: Đồng Tâm, Bạch Mã,….
Gạch tùy chọn
Đơn giá: =>250.000đ/m2
Chính hãng
4 Gạch ốp tường
Chủng loại: Đồng Tâm, Bạch Mã,…
Gạch tùy chọn
Đơn giá: 300.000đ/m2
Gạch ốp cao <2,4m
5 Keo trà ron mạch Loại sika tiêu chuẩn và màng khò pitum Chính hãng
6 Gạch trang trí
(Mặt tiền, sân vườn)
Gạch tùy chọn
Đơn giá: 500.000đ/m2
Khối lượng: 15m2
Tùy vào thiết kế mặt tiền
7 Sàn gỗ sàn 450.000đ/m2 Chính hãng
  PHẦN SƠN    
9 Sơn nước ngoài trời Sơn Kansai,
Bột trét Kansai
Đơn giá: =>90.000đ/m2
Chính hãng
10 Sơn nước trong nhà Sơn Kansai,
Bột trét Kansai
Đơn giá: =>90.000đ/m2
Chính hãng
11 Sơn dầu cưa, Lan can khung sắt bảo vệ Sơn tĩnh điện cao cấp  
  PHẦN CỬA    
13 Cửa đi các phòng Cửa gỗ, hoặc tương đương =>4.000.000vnđ/m2 Chính hãng
14 Cửa đi WC Cửa eurowindow Chính hãng
15 Cửa mặt tiền chính Cửa gỗ hoặc Cửa eurowindow Chính hãng
16 Cửa đi, cửa sổ , vách kính (Ban công, Sân thượng Trước – Sau.,.) Cửa nhựa lõi thép,
Kính cường lực 8ly
Diện tích < 5m2
Bao gồm phụ kiện
Đơn giá: 2.500.000đ/m2
Chính hãng
17 Khung cửa sắt bảo vệ ô cửa sổ (Chỉ bảo vệ hệ thống cửa mặt tiền) Sắt hộp 25*25*1.0mm sơn tĩnh điện cao cấp.
Đơn giá: 650.000đ/m2
thép chính hãng
18 Khóa cửa chính, ban công sân thượng Khóa tay gạt
Đơn giá 550.000đ/cái
Cửa nhựa lõi thép không cung cấp ổ khóa
19 Khóa cửa WC Khóa tay gạt cao cấp
Đơn giá 450.000đ/cái
Cửa nhựa lõi thép không cung cấp ổ khóa
20 Ô giếng trời lỗ thông tầng nếu có (Nếu có) Khung sắt bảo vệ 25*25*1,2mm tĩnh điện cao cấp hoặc sắt cnc cao cấp. Đơn giá: 800.000đ/m2
Kính cường lực lấy sáng 10ly
Đơn giá: 850.000đ/m2
Nhân công và vật tư
21 Cửa cổng ( Nếu có sân vào trong diện tích báo giá) Cửa sắt tĩnh điện hoặc nhôm đúc, theo mẫu.
Đơn giá: 2.500.000đ/m2
 
22 Khóa cổng (nếu có) Đơn giá: 1500.000đ/cái Khóa cơ
  PHẦN THẠCH CAO    
23 Trần thạch cao Khối lượng theo thiết kế, Vĩnh Tường
Đơn giá: 300.000đ/m2
Nhân công và vật tư chính hãng
24 Giấy dán tường Hàn Quốc Khối lượng 4 cuộn
Đơn giá: 3.000.000đ/cuộn
 
  PHẦN ĐIỆN    
25 Vỏ tủ điện tổng và tủ điện tầng (Loại 4 đường) Panasonic
(Số lượng theo thiết kế)
Chính hãng
26 MCB Panasonic
(Số lượng theo thiết kế)
Chính hãng
27 Công tắc , ổ cắm Panasonic
(Số lượng theo thiết kế)
Chính hãng
28 Ổ cắm điện thoại, Internet, truyền hình cáp Panasonic
(Số lượng theo thiết kế)
Chính hãng
29 Đèn thắp sáng trong phòng Lắp đủ số bóng đèn led (Ledgo) tròn âm trần cho phòng, số lượng theo thiết kế
Đơn giá: ≤125.000đ đèn
Chính hãng
30 Đèn vệ sinh Đèn mâm ốp trần, mỗi WC 1 cái.
Đơn giá: 350.000đ/cái
Tiêu chuẩn theo mẫu quy cách
31 Đèn trang trí cầu thang CĐT chọn mẫu,
mỗi tầng 1 cái
Đơn giá: 350.000đ/cái
tiêu chuẩn theo mẫu quy cách
32 Đèn ban công CĐT chọn mẫu, mỗi tầng 1 cái
Đơn giá: 350.000đ/cái
Tiêu chuẩn theo mẫu quy cách
33 Đèn hắt trang trí trần thạch cao Mỗi phòng 06 bóng 1,2m
hoặc 15m led dây
Đơn giá: 200.000đ/cái hoặc 80.000đ/m dây led
Tiêu chuẩn theo mẫu quy cách
34 Quạt hút WC Mỗi WC 1 cái
Đơn giá: 1.000.000đ/m2
Chính hãng
  THIẾT BỊ VỆ SINH +NC    
35 Bàn cầu (Inax, American, Caesar, Toto, Thiên Thanh…) Đơn giá: 7.000.000đ/cái 1WC/1 cái
36 Lavabo + Bộ xả
(Inax, American, Caesar, Toto, Thiên Thanh…)
Đơn giá: 2.500.000đ/cái 1WC/1 cái
37 Vòi xả LAVABO Đơn giá:1.900.000đ/cái 1WC/1 cái
38 Vòi xả sen WC (nóng lạnh) Đơn giá: 2.500.000đ/cái 1WC/1 cái
39 Vòi xịt WC Đơn giá: 400.000đ/cái 1WC/1 cái
40 Vòi sân thượng, ban công , sân Đơn giá: 200.000đ/cái 1WC/1 khu vực
41 Các phụ kiện WC(gương soi, móc treo đồ, kệ xà bông) Đơn giá: 1.800.000đ/bộ 1WC/1 bộ
42 Phuễ thu sàn Inox chống hôi
Đơn giá: 210.000/ cái
Chính hãng
43 Cầu chắn rác Đơn giá: 190.000đ/cái Chính hãng
44 Chậu rửa chén
Đại thành, luxta,…
Đơn giá: 2.500.000đ/cái Chính hãng
45 Vòi rửa chén (Vòi lạnh) Đơn giá: 1.300.000đ/cái Chính hãng
46 Máy bơm nước Panasonic Panasonic
Đơn giá: 2.000.000đ/cái
Chính hãng
47 Bồn nước tắm inax Chính hãng
48 Bồn Inox Bồn 2.000lit
Đơn giá: 7.500.000đ/cái
Chính hãng
49 Máy nước nóng NLMT Sắt V5 dày 5mm
Đơn giá: 2.000.000đ
Bình nóng lạnh ariston
Chính hãng
  PHẦN CẦU THANG    
50 Bậc đá cầu thang, len cầu thang Gỗ tiêu chuẩn theo thiết kế  
51 Tay vịn cầu thang Tay vịn theo thiết kế  
52 Lan can cầu thang Lan can theo thiết kế  
53 Lan can, tay vịn ban công Theo mặt tiền thiết kế  
  PHẦN ĐÁ    
54 Đá hoa cương mặt bằng tầng 1 Kim sa trung,
Đá nhân tạo, Đơn giá: 1.800.000đ/m2
 
55 Đá hoa cương tam cấp (trong phạm vi tính diện tích) Đá kim sa trung, nhân tạo
Đơn giá: 2.000.000đ/m2
 
56 Đá hoa cương ngạnh cửa Đá kim sa trung, nhân tạo
Đơn giá: 200.000đ/md
 

BÁO GIÁ THI CÔNG HOÀN THIỆN

Báo giá hoàn thiện biệt thự (đơn vị VNĐ/M2)

STT Diện tích Đơn vị Phong cách
Hiện đại Tân cổ Cổ điển
1 Diện tích <250m2 m2 3,500,000 3,900,000 4,200,000
2 Diện tích S= (250 – 350) m2 m2 3,300,000 3,600,000 3,900,000
3 Diện tích S= (350 – 500) m2 m2 3,100,000 3,300,000 3,600,000
4 Diện tích S= (500 – 750) m2 m2 3,000,000 3,200,000 3,400,000

Báo giá hoàn thiện nhà phố (đơn vị VNĐ/M2)

STT Diện tích Đơn vị Phong cách
Hiện đại Tân cổ Cổ điển
1 Diện tích <250m2 m2 3,200,000 3,600,000 3,900,000
2 Diện tích S= (250 – 350) m2 m2 3,000,000 3,300,000 3,600,000
3 Diện tích S= (350 – 500) m2 m2 2,800,000 3,000,000 3,300,000
4 Diện tích S= (500 – 750) m2 m2 2,700,000 2,900,000 3,100,000

1.BẢNG GIÁ THI CÔNG TRỌN GÓI

Đơn giá áp dụng cho công trình tiêu chuẩn có tổng
diện tích xây dựng > 350m2
1. Đơn giá áp dụng cho công trình thi công theo hình thức khoán trọn gói theo m2.
2. Đơn giá áp dụng đối với công trình tại khu vực thành phố Hà Nội và các tỉnh lân cận.
3. Đơn giá xây nhà trọn gói trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
4. Bảng giá xây dựng nhà trọn gói sẽ biến động theo diện tích, khu vực nơi xây dựng nhà và vật tư xây dựng.
5. Đơn giá thay đổi khi đơn giá vật liệu thay đổi vui lòng liên hệ để được Hùng Thắng tư vấn chi tiết hơn

PHƯƠNG PHÁP TÍNH DIỆN TÍCH THI CÔNG

KHU VỰC THI CÔNG HỆ SỐ TÍNH
Tầng hầm có độ sâu từ 0.1 đến dưới 1.3 m so với Code Via hè 150% / diện tích
Tầng hầm có độ sâu từ 0.3 đến dưới 1.7 m so với Code Via hè Tầng 170% / diện tích
Tầng hầm có độ sâu từ 0.7 đến dưới 2.0 m so với Code Via hè 200% / diện tích
Tầng hầm có độ sâu từ 2.0 m trở lên so với Code vỉa hè 250% / diện tích
ĐỐI VỚI HẦM CÓ DIỆN TÍCH SỬ DỤNG < 80 m2 HỆ SỐ NHƯ TRÊN + 20% diện tích
Phần móng công trình thi công móng băng 40% / diện tích tầng trệt
Phần móng công trình thi công móng cọc 30% / diện tích tầng trệt
Phần móng công trình thi công móng bè 60% / diện tích tầng trệt
Phần diện tích có mái che( trệt, lửng, lầu 1, lầu 2,3… sân thượng có mái che ) 100% / diện tích tầng trệt
Phần diện tích không có mái che ngoại trừ sân trước và sân sau( sân thượng không mái che, sân phơi…) 50% / diện tích tầng trệt
Mái bê tông cốt thép 50% / diện tích tầng trệt
Mái TOLE( bao gồm toàn bộ phần xà gỗ sắt hộp và tole lợp) – tỉnh theo mặt nghiêng 30% / diện tích tầng trệt
Mái ngói kéo sắt( bao gồm toàn bộ khung kéo và ngói lợp ) – tính theo một nghiêng 70% / diện tích tầng trệt
Mái ngói BTCT( bao gồm hệ ritô và ngói lợp ) – tính theo mặt nghiêng 100% / diện tích tầng trệt
Sân trước và sân sau( trong trường hợp sân trước và sân sau có diện tích lớn xem lại hệ số tính ) 70% / diện tích tầng trệt
Mỗi ô trống nhà mỗi sàn có diện tích < 8 m2 100% / diện tích tầng trệt
Mỗi ô trống nhà mỗi sàn có diện tích > 8 m2 50% / diện tích tầng trệt
Khu vực cầu thang 100% / diện tích tầng trệt

QUY TRÌNH THI CÔNG