CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ THI CÔNG XÂY DỰNG HÙNG THẮNG
(Tư vấn , Thiết kế , Thi công , Cải tạo sửa chữa nhà ở, Văn phòng,... trọn gói.)
Email: hungthangconstruction@gmail.com
Hotline: 0865.12.5555 & 0988.01.6668
1.QUY TRÌNH QUY TRÌNH THIẾT KẾ KIẾN TRÚC TẠI XÂY DỰNG HÙNG THẮNG
Bước 1: Tư vấn Thiết Kế Miễn Phí
Bước 2: Báo Giá Thiết Kế Nhà Phố (Biệt Thự Hiện Đại)
Thống nhất báo giá => Ký hợp đồng => Thanh toán đợt 1
Bước 3: Lên Phương Án Thiết Kế
=> Xác nhận thống nhất thiết kế cùng chủ nhà (chỉnh sửa không quá 3 lần)
=> Thanh toán đợt 2
Bước 4: Khai Triển Hồ Sơ Thiết Kế
=> In ra, trao đổi chỉnh sửa cùng khách hàng (chỉnh sửa không quá 2 lần)
=> Chốt thiết kế
Bước 5: Hoàn thành
2.HỒ SƠ THIẾT KẾ KIẾN TRÚC BAO GỒM NHỮNG GÌ?
Một nhà thầu xây dựng uy tín và chất lượng sẽ cung cấp đầy đủ các loại giấy tờ và hồ sơ cho chủ đầu tư. Về thiết kế nhà, hồ sơ sẽ bao gồm:
Hình thức hồ sơ thiết kế:
Số lượng hồ sơ:
Hồ sơ thiết kế được in làm 3 bộ
3.BẢNG GIÁ THIẾT KẾ KIẾN TRÚC NHÀ PHỐ, BIỆT THỰ TRỌN GÓI
3.1. BẢNG GIÁ THIẾT KẾ KIẾN TRÚC
BẢNG GIÁ THIẾT KẾ NHÀ Ở DÂN DỤNG HÙNG THẮNG
| STT | Hạng mục công việc | Đơn vị | Đơn giá thiết kế 2023 | Ghi chú | ||
| Kiến trúc | Kết cấu, điện nước, DT | Tổng cộng | ||||
| 1 | Thiết kế nhà cấp 4 | vnđ/m2 | 50,000 | 40,000 | 90,000 | |
| 2 | Thiết kế nhà ống một mặt tiền | vnđ/m2 | 70,000 | 50,000 | 120,000 | |
| 3 | Thiết kế nhà ống 2 mặt tiền | vnđ/m2 | 90,000 | 50,000 | 140,000 | |
| 4 | Thiết kế biệt thự 2-4 mặt tiền | vnđ/m2 | 120,000 | 60,000 | 180,000 | |
| 5 | Thiết kế khách sạn, văn phòng,nhà hàng, chung cư | vnđ/m2 | 100,000 | 80,000 | 180,000 | |
| 6 | Thiết kế bar, café,phòng karaoke | vnđ/m2 | 80,000 | 70,000 | 150,000 | |
| 7 | Thiết kế, sân vườn, cảnh quan | vnđ/m2 | 70,000 | 30,000 | 100,000 | |
NỘI DUNG CỦA HỒ SƠ:
| STT | TÊN NỘI DUNG | Ý NGHĨA NỘI DUNG | ||||
| I | Phần kiến trúc | |||||
| – | Phối cảnh 3D cồng trình | : Thể hiện góc nhìn ảnh 3D ngoại thất | ||||
| – | Mặt bằng tổng thể | : Thể hiện vị trí hướng lô đất | ||||
| – | Các mặt bằng bố trí nội thất | : Thể hiện chi tiết, công năng sử dụng vị trí thiết bị và đồ nội thất phục vụ cho các bản vẽ điện nước liền tường | ||||
| – | Mặt bằng , mặt đứng , mặt cắt kiến trúc | : Thể hiện chi tiết kích hình học chiều dài, rộng, cao tường xây | ||||
| – | Mặt bằng bố trí cửa | : Thể hiện vị trí cửa | ||||
| – | Chi tiết cửa | : Thể hiện quy cách , hình dáng, chi tiết kích thước của cửa theo phong thủy | ||||
| – | Mặt bằng lát sàn các tầng | : Thể hiện chi tiết, hình dáng, vật liệu sử dụng thi công | ||||
| – | Chi tiết cầu thang | : Thể hiện chi tiết kích thước hình dáng vật liệu sử dụng thi công | ||||
| – | Chi tiết vệ sinh | : Thể hiện kích thước vệ sinh, bố trí thiết bị vệ sinh, thống kê thiết bị vệ sinh | ||||
| – | Chi tiết cấu tạo kiến trúc | : Thể hiện chi tiết cột dầm ban công , phào chỉ , lan can,… | ||||
| II | Phần kết cấu và điện nước | |||||
| – | Mặt bằng định vị cột | : Định vị vị trí các cột trên công trình, số lượng , kích thước cột | ||||
| – | Mặt bằng định vị móng | : Thể hiện thích thước móng | ||||
| – | Chi tiết dầm móng | : Thể hiện kích thước chủng loại móng | ||||
| – | Chi tiết bể phốt, bể nước | : Thể hiện kích thức bể nước bể phốt | ||||
| – | Mặt bằng kết cấu dầm sàn | : Thể hiện kích thước dầm móng | ||||
| – | Mặt bằng bố trí thép dầm sàn | Thể hiện quy cách bố trí sắt thép dầm sàn | ||||
| – | Mặt bằng bố trí thép cầu thang | Thể hiện quy cách bố trí thép | ||||
| – | Chi tiết cột dầm sàn | : Thể hiện, hình dáng kích thước cột dầm sàn | ||||
| – | Thống kê cốt thép | : Thể hiện kíc thước và sô lượng thép của công trình | ||||
| – | Sơ đồ nguyên lý cấp điện tòa nhà | : Thể hiện sơ đồ hệ thống cấp điện | ||||
| – | Mặt bằng bố trí ổ cắm, chống sét toàn nhà | : Thể hiện vị trí ổ cắm, số lượng ổ cắm, chi tiết phần chống sét | ||||
| – | Mặt bằng bố trí chiếu sáng | : Thể hiện vị trí chiếu sáng, số lượng bóng chiếu sáng, kiểu ánh sáng | ||||
| – | Mặt bằng bố trí điều hòa | : Thể hiện vị trí và công xuất điều hòa | ||||
| – | Mặt bằng bố trí lan/Tivi/Camera/Âm thanh công cộng | : Thể hiện vị trí ổ cắm lan, Tel, Tivi, Camera,.. | ||||
| – | Thống kê vật tư | : Thống kê chi tiết chủng loại vật tư tương ứng | ||||
| – | Sơ đồ nguyên lý cấp thoát nước tòa nhà | : Thể hiện sơ đồ cấp thoát nước toàn nhà | ||||
| – | Mặt bằng thoát nước mưa | : Thể hiện vị trí các lỗ thoát nước mưa | ||||
| – | Mặt bằng thoát nước vệ sinh | : Thể hiện vị trí lỗ thoát nước thải sinh hoạt | ||||
| – | Mặt bằng cấp nước vệ sinh | : Thể hiện vị trí các lỗ cấp nước | ||||
| – | Chi tiết cấp thoát nước | : Thể hiện cách thức lăp đặt, quy cách các thiết bị vệ sinh | ||||
| – | Thống kê vật tư | : Thể hiện số lượng chủng loại các vật tư cấp thoát nước | ||||
| – | Dự toán công trình ( Kiến trúc, điện nước , kết cấu,,) | : Hùng Thắng sẽ nhận giáo khoán trọn gói nếu chủ đầu tư yêu cầu | ||||
BẢNG GIÁ THIẾT KẾ NỘI THẤT HÙNG THẮNG
| STT | Hạng mục công việc | Đơn vị | Phong cách | |||
| Hiện đại | Khác | |||||
| 1 | Diện tích <120m2 | vnđ/m2 | 200,000 | 260,000 | ||
| 2 | Diện tích S= (120 – 400) m2 | vnđ/m2 | 180,000 | 240,000 | ||
| 3 | Diện tích S> 400 m2 | vnđ/m2 | 150,000 | 220,000 | ||
| 4 | Trọn gói Kiến trúc + dự toán | vnđ/m3 | 270.000 – 350.000 | 350.000 – 480.000 | ||
NỘI DUNG CỦA HỒ SƠ:
| STT | TÊN NỘI DUNG | Ý NGHĨA NỘI DUNG | ||||
| – | Mặt bằng tổng thể công trình | : Vị trí thiết bị liền tường và vị trí đồ nội thất giúp CĐT hiểu rõ công năng sử dụng | ||||
| – | Phối cảnh 3D | : Thể hiện các góc ảnh 3D nội thất từng không gian thiết kế | ||||
| – | Mặt bằng, mặt đứng, tường, trần , sàn, và các công trình đặc thù | : Nếu có | ||||
| – | Chi tiết đồ nội thất | : Thể hiện chi tiết các kích thước dài rộng, cao, chất liệu quy cách phục vụ thi công | ||||
Chú ý:
Đơn giá sẽ dao động thay đổi dựa trên diện tích của công trình và các thể loại kiến trúc . Để báo giá được chính xác Chủ đầu tư xin liên lạc trực tiếp với chúng tôi.
3.1 Cách tính đơn giá thiết kế kiến trúc:
Chi phí thiết kế kiến trúc = (Tổng diện tích xây dựng) x (Đơn giá thiết kế/m2)
Chi phí thiết kế nội thất = (Diện tích sử dụng m2) x (Đơn giá thiết kế/m2)
Chú ý :
3.2 Đơn giá thiết kế nhà phố, biệt thự chi tiết các hạng mục khác:
4.BẢNG GIÁ THIẾT KẾ KIẾN TRÚC NHÀ PHỐ, BIỆT THỰ TRỌN GÓI
Bước 1: Thiết kế mặt bằng và phối cảnh ngoại thất
Bước 2: Triển khai chi tiết hồ sơ thiết kế và Thiết kế phối cảnh nội thất 3D
Bước 3: Chủ đầu tư chỉnh sửa hồ sơ thiết kế
Bước 4: Hoàn thiện hồ sơ thiết kế và bàn giao hồ sơ thiết kế kiến trúc
Bước 5: Hoàn thiện hồ sơ thiết kế và bàn giao hồ sơ thiết kế nội thất
Bước 6: Hoàn thiện các hạng mục khác (nếu có)