CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ THI CÔNG XÂY DỰNG HÙNG THẮNG
(Tư vấn , Thiết kế , Thi công , Cải tạo sửa chữa nhà ở, Văn phòng,... trọn gói.)
Email: hungthangconstruction@gmail.com
Hotline: 0865.12.5555 & 0988.01.6668
1. BẢNG GIÁ TRỌN GÓI THI CÔNG PHẦN HOÀN THIỆN
Nội dung hạng mục xây nhà trọn gói phần hoàn thiện:
1- Ốp gạch đá trang trí, tường vệ sinh, tường bếp…
2- Ốp lát gạch toàn bộ sàn nhà
3- Lắp đặt hệ thống đèn điện chiếu sáng
4- Lắp đặt thiết bị vệ sinh bồn, vòi nước…
5- Dựng bao cửa
6- Thi công trần thạch cao (nếu có)
7- Trét ma tít và sơn nước toàn bộ bên trong và bên ngoài nhà.
8- Rà soát lại toàn bộ
9- Vệ sinh công trình trước khi bàn giao đưa vào sử dụng.
2.1BẢNG BÁO GIÁ XÂY NHÀ TRỌN GÓI PHẦN HOÀN THIỆN – VẬT LIỆU CƠ BẢN
| STT | TỈNH THÀNH | BIỆT THỰ | NHÀ PHỐ | CHUNG CƯ | GHI CHÚ |
| 1 | Hà Nội | 2.900.000 – 3.400.000đ | 2.700.000 – 3.200.000đ | 2.600.000 – 3.100.000đ | |
| 2 | Tp.Hồ Chí Minh | 2.800.000 – 3.300.000đ | 2.600.000 – 3.200.000đ | 2.600.000 – 3.000.000đ | |
| 3 | Bình Dương | 2.700.000 – 3.200.000đ | 2.600.000 – 3.000.000đ | 2.500.000 – 2.900.000đ | |
| 4 | Nam Định | 2.600.000 – 3.100.000đ | 2.500.000 – 2.900.000đ | 2.400.000 – 2.800.000đ | |
| 5 | Hà Nam | 2.700.000 – 3.100.000đ | 2.500.000 – 2.900.000đ | 2.400.000 – 2.800.000đ | |
| 6 | Bắc Ninh | 2.700.000 – 3.200.000đ | 2.600.000 – 3.000.000đ | 2.500.000 – 2.900.000đ | |
| 7 | Thái Nguyên | 2.600.000 – 3.100.000đ | 2.500.000 – 2.900.000đ | 2.400.000 – 2.800.000đ | |
| 8 | Hưng Yên | 2.700.000 – 3.200.000đ | 2.600.000 – 3.000.000đ | 2.500.000 – 2.900.000đ |
Danh sách vật tư sử dụng
| STT | VẬT TƯ | THƯƠNG HIỆU | GHI CHÚ | ||
| PHẦN GẠCH | |||||
| 1 | Gạch lát nên các tầng Chủng loại: Đồng Tâm, Bạch Mã,… |
Gạch 600*600 Đơn giá: 180.000đ/m2 |
Gạch len cắt từ gạch nền theo đúng tiêu chuẩn | ||
| 2 | Gạch lát nền (Sân thượng, sân trước , sân sau) Chủng loại: Đồng Tâm, Bạch Mã,…. |
Gạch 400*400 Đơn giá: 120.000đ/m2 |
Không bao gồm gạch trên mái | ||
| 3 | Gạch nền WC Chủng loại: Đồng Tâm, Bạch Mã,…. |
Gạch tùy chọnĐơn giá: 110.000đ/m2 | Chính hãng | ||
| 4 | Gạch ốp tường Chủng loại: Đồng Tâm, Bạch Mã,… |
Gạch tùy chọn Đơn giá: 120.000đ/m2 |
Gạch ốp cao <2,4m | ||
| 5 | Keo trà ron mạch | Loại sika tiêu chuẩn | Chính hãng | ||
| 6 | Gạch trang trí (Mặt tiền, sân vườn) |
Tùy vào thiết kế mặt tiền | |||
| 7 | Sàn gỗ | Chính hãng | |||
| PHẦN SƠN | |||||
| 9 | Sơn nước ngoài trời | Sơn Dullux; Bột trét Dullux; Đơn giá: 60.000đ/m2 |
Chính hãng | ||
| 10 | Sơn nước trong nhà | Sơn Dullux; Bột trét Dullux; Đơn giá: 50.000đ/m2 |
Chính hãng | ||
| 11 | Sơn dầu cưa, Lan can khung sắt bảo vệ | Sơn dầu thông thường | |||
| PHẦN CỬA | |||||
| 13 | Cửa đi các phòng | Cửa nhôm Việt Pháp Đơn giá: 2.000.000đ/bộ |
Chính hãng | ||
| 14 | Cửa đi WC | Cửa nhôm Việt Pháp Đơn giá: 1.500.000đ/m2 |
Chính hãng | ||
| 15 | Cửa mặt tiền chính | Cửa sắt 3*6*1.4mm mạ kẽm, sơn dầu.Kính 5 ly cường lực, Đơn giá: 1.100.000đ/m2 |
Chính hãng | ||
| 16 | Cửa đi, cửa sổ , vách kính (Ban công, Sân thượng Trước – Sau.,.) | Cửa sắt 3*6*1.4mm mạ kẽm, sơn dầu. Kính 5 ly cường lực, Diện tích < 5m2 Đơn giá: 1.100.000đ/m2 |
Chính hãng | ||
| 17 | Khung cửa sắt bảo vệ ô cửa sổ (Chỉ bảo vệ hệ thống cửa mặt tiền) | Sắt hộp 14*14*1.0mm sơn dầu. Đơn giá: 300.000đ/m2 |
thép chính hãng | ||
| 18 | Khóa cửa chính, ban công sân thượng | Khóa tay gạt Đơn giá 200.000đ/cái |
Cửa nhựa lõi thép không cung cấp ổ khóa | ||
| 19 | Khóa cửa WC | Khóa tay nắm tròn Đơn giá 150.000đ/cái |
Cửa nhựa lõi thép không cung cấp ổ khóa | ||
| 20 | Ô giếng trời lỗ thông tầng nếu có (Nếu có) | Khung sắt bảo vệ 14*14*1,0mm Đơn giá: 400.000đ/m2 |
Nhân công và vật tư | ||
| 21 | Cửa cổng ( Nếu có sân vào trong diện tích báo giá) | Cửa sắt sơn dầu, mẫu đơn giản Đơn giá: 900.000đ/m2 |
|||
| 22 | Khóa cổng (nếu có) | Không bao gồm | Khóa cơ | ||
| PHẦN THẠCH CAO | |||||
| 23 | Trần thạch cao | Khối lượng theo thiết kế Đơn giá: 190.000đ/m2 Mẫu đơn giản |
Nhân công và vật tư chính hãng | ||
| 24 | Giấy dán tường Hàn Quốc | ||||
| PHẦN ĐIỆN | |||||
| 25 | Vỏ tủ điện tổng và tủ điện tầng (Loại 4 đường) | Nhưng (Số lượng theo thiết kế) |
Chính hãng | ||
| 26 | MCB | Nhưng (Số lượng theo thiết kế) |
Chính hãng | ||
| 27 | Công tắc , ổ cắm | Nhưng (Số lượng theo thiết kế) |
Chính hãng | ||
| 28 | Ổ cắm điện thoại, Internet, truyền hình cáp | Nhưng (Số lượng theo thiết kế) |
Chính hãng | ||
| 29 | Đèn thắp sáng trong phòng | 1 bóng đèn tuýp 1,2m đơn cho phòng có diện tích ≤12m2 2 bóng đèn tuýp 1,2m đơn cho phòng có diện tích >12m2 Đơn giá: 80.000đ/ đèn |
Chính hãng | ||
| 30 | Đèn vệ sinh | Đèn mâm ốp trần, mỗi WC 1 cái. Đơn giá: 120.000đ/cái |
Tiêu chuẩn theo mẫu quy cách | ||
| 31 | Đèn trang trí cầu thang | CĐT chọn mẫu; Mỗi tầng 1 cái; Đơn giá: 150.000đ/cái |
tiêu chuẩn theo mẫu quy cách | ||
| 32 | Đèn ban công | Tiêu chuẩn theo mẫu quy cách | |||
| 33 | Đèn hắt trang trí trần thạch cao | Tiêu chuẩn theo mẫu quy cách | |||
| THIẾT BỊ VỆ SINH +NC | |||||
| 34 | Quạt hút WC | Chính hãng | |||
| 35 | Bàn cầu (Inax, American, Caesar, Toto, Thiên Thanh…) | Đơn giá: 1.500.000đ/cái | 1WC/1 cái | ||
| 36 | Lavabo + Bộ xả (Inax, American, Caesar, Toto, Thiên Thanh…) |
Đơn giá: 550.000đ/cái | 1WC/1 cái | ||
| 37 | Vòi xả LAVABO | Đơn giá: 300.000đ/cái | 1WC/1 cái | ||
| 38 | Vòi xả sen WC (nóng lạnh) | Đơn giá: 600.000đ/cái | 1WC/1 cái | ||
| 39 | Vòi xịt WC | Đơn giá: 100.000đ/cái | 1WC/1 cái | ||
| 40 | Vòi sân thượng, ban công , sân | Đơn giá: 100.000đ/cái | 1WC/1 khu vực | ||
| 41 | Các phụ kiện WC(gương soi, móc treo đồ, kệ xà bông) | 1WC/1 cái | |||
| 42 | Phuễ thu sàn | Inox chống hôi Đơn giá: 60.000/ cái |
Chính hãng | ||
| 43 | Cầu chắn rác | Đơn giá: 60.000đ/cái | Chính hãng | ||
| 44 | Chậu rửa chén Đại thành, luxta,… |
Đơn giá: 800.000đ/cái | Chính hãng | ||
| 45 | Vòi rửa chén (Vòi lạnh) | Đơn giá: 500.000đ/cái | Chính hãng | ||
| 46 | Máy bơm nước Panasonic | Panasonic Đơn giá: 2.000.000đ/cái |
Chính hãng | ||
| 47 | Bồn nước tắm inax | Chính hãng | |||
| 48 | Bồn Inox | Bồn inox 500lit Đơn giá: 2.100.000đ/cái |
Chính hãng | ||
| 49 | Máy nước nóng NLMT | Chính hãng | |||
| PHẦN CẦU THANG | |||||
| 50 | Bậc đá cầu thang, len cầu thang | Suối Lau: 570.000đ/m2 (Không bao gồm len) |
|||
| 51 | Tay vịn cầu thang | Tay vịn theo thiết kế | |||
| 52 | Lan can cầu thang | Lan can theo thiết kế | |||
| 53 | Lan can, tay vịn ban công | Theo mặt tiền thiết kế | |||
| PHẦN ĐÁ | |||||
| 54 | Đá hoa cương mặt bằng tầng 1 | Ốp gạch men khổ lớn Đơn giá: 120.000đ/m2 |
|||
| 55 | Đá hoa cương tam cấp (trong phạm vi tính diện tích) | Ốp gạch men Đơn giá: 150.000đ/m2 |
|||
| 56 | Đá hoa cương ngạnh cửa | Ốp gạch men theo nền | |||
BÁO GIÁ THI CÔNG HOÀN THIỆN
Báo giá hoàn thiện biệt thự (đơn vị VNĐ/M2)
| STT | Diện tích | Đơn vị | Phong cách | ||
| Hiện đại | Tân cổ | Cổ điển | |||
| 1 | Diện tích <250m2 | m2 | 3,500,000 | 3,900,000 | 4,200,000 |
| 2 | Diện tích S= (250 – 350) m2 | m2 | 3,300,000 | 3,600,000 | 3,900,000 |
| 3 | Diện tích S= (350 – 500) m2 | m2 | 3,100,000 | 3,300,000 | 3,600,000 |
| 4 | Diện tích S= (500 – 750) m2 | m2 | 3,000,000 | 3,200,000 | 3,400,000 |
Báo giá hoàn thiện nhà phố (đơn vị VNĐ/M2)
| STT | Diện tích | Đơn vị | Phong cách | ||
| Hiện đại | Tân cổ | Cổ điển | |||
| 1 | Diện tích <250m2 | m2 | 3,200,000 | 3,600,000 | 3,900,000 |
| 2 | Diện tích S= (250 – 350) m2 | m2 | 3,000,000 | 3,300,000 | 3,600,000 |
| 3 | Diện tích S= (350 – 500) m2 | m2 | 2,800,000 | 3,000,000 | 3,300,000 |
| 4 | Diện tích S= (500 – 750) m2 | m2 | 2,700,000 | 2,900,000 | 3,100,000 |
2.2 BẢNG BÁO GIÁ XÂY NHÀ TRỌN GÓI PHẦN HOÀN THIỆN – VẬT LIỆU KHÁ
| STT | TỈNH THÀNH | BIỆT THỰ | NHÀ PHỐ | CHUNG CƯ | GHI CHÚ |
| 1 | Hà Nội | 3.400.000 – 3.600.000đ | 3.200.000 – 3.400.000đ | 3.100.000 – 3.200.000đ | |
| 2 | Tp.Hồ Chí Minh | 3.300.000 – 3.500.000đ | 3.200.000 – 3.400.000đ | 3.000.000 – 3.300.000đ | |
| 3 | Bình Dương | 3.200.000 – 3.400.000đ | 3.000.000 – 3.300.000đ | 2.900.000 – 3.200.000đ | |
| 4 | Nam Định | 3.100.000 – 3.500.000đ | 2.900.000 – 3.200.000đ | 2.800.000 – 3.1000.000đ | |
| 5 | Hà Nam | 3.100.000 – 3.500.000đ | 2.900.000 – 3.200.000đ | 2.800.000 – 3.1000.000đ | |
| 6 | Bắc Ninh | 3.200.000 – 3.400.000đ | 3.000.000 – 3.300.000đ | 2.900.000 – 3.200.000đ | |
| 7 | Thái Nguyên | 3.100.000 – 3.500.000đ | 2.900.000 – 3.200.000đ | 2.800.000 – 3.1000.000đ | |
| 8 | Hưng Yên | 3.200.000 – 3.400.000đ | 3.000.000 – 3.300.000đ | 2.900.000 – 3.200.000đ |
Danh sách vật tư sử dụng
| STT | VẬT TƯ | THƯƠNG HIỆU | GHI CHÚ | ||
| PHẦN GẠCH | |||||
| 1 | Gạch lát nên các tầng Chủng loại: Đồng Tâm, Bạch Mã,… |
Gạch 600*600 Đơn giá: 220.000đ/m2 |
Gạch len cắt từ gạch nền theo đúng tiêu chuẩn | ||
| 2 | Gạch lát nền (Sân thượng, sân trước , sân sau) Chủng loại: Đồng Tâm, Bạch Mã,…. |
Gạch 600*600 Đơn giá: 200.000đ/m2 |
Không bao gồm gạch trên mái | ||
| 3 | Gạch nền WC Chủng loại: Đồng Tâm, Bạch Mã,…. |
Gạch tùy chọn Đơn giá: 160.000đ/m2 |
Chính hãng | ||
| 4 | Gạch ốp tường Chủng loại: Đồng Tâm, Bạch Mã,… |
Gạch tùy chọn Đơn giá: 160.000đ/m2 |
Gạch ốp cao <2,4m | ||
| 5 | Keo trà ron mạch | Loại sika tiêu chuẩn 2 lớp | Chính hãng | ||
| 6 | Gạch trang trí (Mặt tiền, sân vườn) |
Gạch tùy chọn Đơn giá: 350.000đ/m2 Khối lượng 10m2 |
Tùy vào thiết kế mặt tiền | ||
| 7 | Sàn gỗ | Sàn gỗ: 200.000đ/m2 | Chính hãng | ||
| PHẦN SƠN | |||||
| 9 | Sơn nước ngoài trời | Sơn Kansai; Bột trét Kansai; Đơn giá: 65.000đ/m2 |
Chính hãng | ||
| 10 | Sơn nước trong nhà | Sơn Kansai; Bột trét Kansai; Đơn giá: 60.000đ/m2 |
Chính hãng | ||
| 11 | Sơn dầu cưa, Lan can khung sắt bảo vệ | Sơn dầu thông thường | |||
| PHẦN CỬA | |||||
| 13 | Cửa đi các phòng | Cửa nhôm Xingfa Đơn giá: 3.000.000đ/bộ |
Chính hãng | ||
| 14 | Cửa đi WC | Cửa nhôm hệ 1000 Sơn tĩnh điện Kính 5ly Đơn giá: <1.900.000đ/m2 |
Chính hãng | ||
| 15 | Cửa mặt tiền chính | Cửa sắt 4*8*1.4mm mạ kẽm, Sơn dầu. Kính 8 ly cường lực, Đơn giá: 1.600.000đ/m2 |
Chính hãng | ||
| 16 | Cửa đi, cửa sổ , vách kính (Ban công, Sân thượng Trước – Sau.,.) | Cửa sắt 4*8*1.4mm mạ kẽm, Sơn dầu. Mẫu chi ô giả gỗ Kính 8 ly cường lực, Diện tích < 5m2 Đơn giá: 1.600.000đ/m2 |
Chính hãng | ||
| 17 | Khung cửa sắt bảo vệ ô cửa sổ (Chỉ bảo vệ hệ thống cửa mặt tiền) | Sắt hộp 20*20*1.0mm sơn dầu. Đơn giá: 450.000đ/m2 |
thép chính hãng | ||
| 18 | Khóa cửa chính, ban công sân thượng | Khóa tay gạt Đơn giá 350.000đ/cái |
Cửa nhựa lõi thép không cung cấp ổ khóa | ||
| 19 | Khóa cửa WC | Khóa tay gạt Đơn giá 250.000đ/cái |
Cửa nhựa lõi thép không cung cấp ổ khóa | ||
| 20 | Ô giếng trời lỗ thông tầng nếu có (Nếu có) | Khung sắt bảo vệ 20*20*1,2mm Đơn giá: 550.000đ/m2 Kính cường lực 8mm Đớn giá: 650.000đ/m2 |
Nhân công và vật tư | ||
| 21 | Cửa cổng ( Nếu có sân vào trong diện tích báo giá) | Cửa sắt sơn dầu, theo mẫu Đơn giá: 1.300.000đ/m2 |
|||
| 22 | Khóa cổng (nếu có) | Đơn giá: 600.000đ/cái | Khóa cơ | ||
| PHẦN THẠCH CAO | |||||
| 23 | Trần thạch cao | Khối lượng theo thiết kế Đơn giá: 200.000đ/m2 |
Nhân công và vật tư chính hãng | ||
| 24 | Giấy dán tường Hàn Quốc | Khối lượng 2 cuộn Đơn giá: 1.500.000đ/cuộn |
|||
| PHẦN ĐIỆN | |||||
| 25 | Vỏ tủ điện tổng và tủ điện tầng (Loại 4 đường) | Nhưng (Số lượng theo thiết kế) |
Chính hãng | ||
| 26 | MCB | Nhưng (Số lượng theo thiết kế) |
Chính hãng | ||
| 27 | Công tắc , ổ cắm | Nhưng (Số lượng theo thiết kế) |
Chính hãng | ||
| 28 | Ổ cắm điện thoại, Internet, truyền hình cáp | Nhưng (Số lượng theo thiết kế) |
Chính hãng | ||
| 29 | Đèn thắp sáng trong phòng | Lắp đủ số bóng đèn led tròn âm trần cho phòng, số lượng 3m2/đèn Đơn giá: ≤80.000đ đèn |
Chính hãng | ||
| 30 | Đèn vệ sinh | Đèn mâm ốp trần, mỗi WC 1 cái. Đơn giá: 220.000đ/cái |
Tiêu chuẩn theo mẫu quy cách | ||
| 31 | Đèn trang trí cầu thang | CĐT chọn mẫu, mỗi tầng 1 cái Đơn giá: 220.000đ/cái |
tiêu chuẩn theo mẫu quy cách | ||
| 32 | Đèn ban công | CĐT chọn mẫu, mỗi tầng 1 cái Đơn giá: 220.000đ/cái |
Tiêu chuẩn theo mẫu quy cách | ||
| 33 | Đèn hắt trang trí trần thạch cao | Mỗi phòng 04 bóng 1,2m hoặc 10m led dây Đơn giá: 200.000đ/cái hoặc 80.000đ/m dây led |
Tiêu chuẩn theo mẫu quy cách | ||
| 34 | Quạt hút WC | Mỗi WC 1 cái Đơn giá: 300.000đ/m2 |
Chính hãng | ||
| THIẾT BỊ VỆ SINH +NC | |||||
| 35 | Bàn cầu (Inax, American, Caesar, Toto, Thiên Thanh…) | Đơn giá: 3.000.000đ/cái | 1WC/1 cái | ||
| 36 | Lavabo + Bộ xả (Inax, American, Caesar, Toto, Thiên Thanh…) |
Đơn giá: 1.500.000đ/cái | 1WC/1 cái | ||
| 37 | Vòi xả LAVABO | Đơn giá: 1.000.000đ/cái | 1WC/1 cái | ||
| 38 | Vòi xả sen WC (nóng lạnh) | Đơn giá: 1.200.000đ/cái | 1WC/1 cái | ||
| 39 | Vòi xịt WC | Đơn giá: 150.000đ/cái | 1WC/1 cái | ||
| 40 | Vòi sân thượng, ban công , sân | Đơn giá: 120.000đ/cái | 1WC/1 khu vực | ||
| 41 | Các phụ kiện WC(gương soi, móc treo đồ, kệ xà bông) | Đơn giá: 1.000.000đ/bộ | 1WC/1 bộ | ||
| 42 | Phuễ thu sàn | Inox chống hôi Đơn giá: 100.000/ cái |
Chính hãng | ||
| 43 | Cầu chắn rác | Đơn giá: 100.000đ/cái | Chính hãng | ||
| 44 | Chậu rửa chén Đại thành, luxta,… |
Đơn giá: 1.500.000đ/cái | Chính hãng | ||
| 45 | Vòi rửa chén (Vòi lạnh) | Đơn giá: 1.000.000đ/cái | Chính hãng | ||
| 46 | Máy bơm nước Panasonic | Panasonic Đơn giá: 2.000.000đ/cái |
Chính hãng | ||
| 47 | Bồn nước tắm inax | Chính hãng | |||
| 48 | Bồn Inox | Bồn inox 1500 lit Đơn giá: 5.500.000đ/cái |
Chính hãng | ||
| 49 | Máy nước nóng NLMT | Sắt V5 dày 5mm Đơn giá: 2.000.000đ Tân Á Đại Thành, Hướng dương 150L Đơn giá: 7.000.000đ/cái |
Chính hãng | ||
| PHẦN CẦU THANG | |||||
| 50 | Bậc đá cầu thang, len cầu thang | Trắng Ấn độ, Hồng Gia Lai Đơn giá: 800.000đ/m2 |
|||
| 51 | Tay vịn cầu thang | Tay vịn theo thiết kế | |||
| 52 | Lan can cầu thang | Lan can theo thiết kế | |||
| 53 | Lan can, tay vịn ban công | Theo mặt tiền thiết kế | |||
| PHẦN ĐÁ | |||||
| 54 | Đá hoa cương mặt bằng tầng 1 | Trắng Ấn độ, Đen Indonesia, Hồng Gia Lai Đơn giá: 1.000.000đ/m2 |
|||
| 55 | Đá hoa cương tam cấp (trong phạm vi tính diện tích) | Trắng Ấn độ, Hồng Gia Lai , đen Indonesia Đơn giá: 800.000đ/m2 |
|||
| 56 | Đá hoa cương ngạnh cửa | Trắng Ấn độ, Hồng Gia Lai Đơn giá: 130.000đ/md |
|||
BÁO GIÁ THI CÔNG HOÀN THIỆN
Báo giá hoàn thiện biệt thự (đơn vị VNĐ/M2)
| STT | Diện tích | Đơn vị | Phong cách | ||
| Hiện đại | Tân cổ | Cổ điển | |||
| 1 | Diện tích <250m2 | m2 | 3,500,000 | 3,900,000 | 4,200,000 |
| 2 | Diện tích S= (250 – 350) m2 | m2 | 3,300,000 | 3,600,000 | 3,900,000 |
| 3 | Diện tích S= (350 – 500) m2 | m2 | 3,100,000 | 3,300,000 | 3,600,000 |
| 4 | Diện tích S= (500 – 750) m2 | m2 | 3,000,000 | 3,200,000 | 3,400,000 |
Báo giá hoàn thiện nhà phố (đơn vị VNĐ/M2)
| STT | Diện tích | Đơn vị | Phong cách | ||
| Hiện đại | Tân cổ | Cổ điển | |||
| 1 | Diện tích <250m2 | m2 | 3,200,000 | 3,600,000 | 3,900,000 |
| 2 | Diện tích S= (250 – 350) m2 | m2 | 3,000,000 | 3,300,000 | 3,600,000 |
| 3 | Diện tích S= (350 – 500) m2 | m2 | 2,800,000 | 3,000,000 | 3,300,000 |
| 4 | Diện tích S= (500 – 750) m2 | m2 | 2,700,000 | 2,900,000 | 3,100,000 |
2.3 BẢNG BÁO GIÁ XÂY NHÀ TRỌN GÓI PHẦN HOÀN THIỆN – VẬT LIỆU CAO CẤP
| STT | TỈNH THÀNH | BIỆT THỰ | NHÀ PHỐ | CHUNG CƯ | GHI CHÚ |
| 1 | Hà Nội | 3.800.000 – 3.900.000đ | 3.600.000 – 3.700.000đ | 3.400.000 – 3.500.000đ | |
| 2 | Tp.Hồ Chí Minh | 3.700.000 – 3.800.000đ | 3.600.000 – 3.700.000đ | 3.500.000 – 3.600.000đ | |
| 3 | Bình Dương | 3.600.000 – 3.700.000đ | 3.500.000 – 3.600.000đ | 3.400.000 – 3.500.000đ | |
| 4 | Nam Định | 3.700.000 – 3.900.000đ | 3.400.000 – 3.500.000đ | 3.300.000 – 3.400.000đ | |
| 5 | Hà Nam | 3.700.000 – 3.900.000đ | 3.400.000 – 3.500.000đ | 3.300.000 – 3.400.000đ | |
| 6 | Bắc Ninh | 3.600.000 – 3.700.000đ | 3.500.000 – 3.600.000đ | 3.400.000 – 3.500.000đ | |
| 7 | Thái Nguyên | 3.700.000 – 3.900.000đ | 3.400.000 – 3.500.000đ | 3.300.000 – 3.400.000đ | |
| 8 | Hưng Yên | 3.600.000 – 3.700.000đ | 3.500.000 – 3.600.000đ | 3.400.000 – 3.500.000đ |
Danh sách vật tư sử dụng
| STT | VẬT TƯ | THƯƠNG HIỆU | GHI CHÚ | ||
| PHẦN GẠCH | |||||
| 1 | Gạch lát nên các tầng Chủng loại: Đồng Tâm, Bạch Mã,… |
Gạch 800*800 Đơn giá:=> 400.000đ/m2 |
Gạch len cắt từ gạch nền theo đúng tiêu chuẩn | ||
| 2 | Gạch lát nền (Sân thượng, sân trước , sân sau) Chủng loại: Đồng Tâm, Bạch Mã,…. |
Gạch 600*600 Đơn giá: =>300.000đ/m2 |
Không bao gồm gạch trên mái | ||
| 3 | Gạch nền WC Chủng loại: Đồng Tâm, Bạch Mã,…. |
Gạch tùy chọn Đơn giá: =>250.000đ/m2 |
Chính hãng | ||
| 4 | Gạch ốp tường Chủng loại: Đồng Tâm, Bạch Mã,… |
Gạch tùy chọn Đơn giá: 300.000đ/m2 |
Gạch ốp cao <2,4m | ||
| 5 | Keo trà ron mạch | Loại sika tiêu chuẩn và màng khò pitum | Chính hãng | ||
| 6 | Gạch trang trí (Mặt tiền, sân vườn) |
Gạch tùy chọn Đơn giá: 500.000đ/m2 Khối lượng: 15m2 |
Tùy vào thiết kế mặt tiền | ||
| 7 | Sàn gỗ | sàn 450.000đ/m2 | Chính hãng | ||
| PHẦN SƠN | |||||
| 9 | Sơn nước ngoài trời | Sơn Kansai, Bột trét Kansai Đơn giá: =>90.000đ/m2 |
Chính hãng | ||
| 10 | Sơn nước trong nhà | Sơn Kansai, Bột trét Kansai Đơn giá: =>90.000đ/m2 |
Chính hãng | ||
| 11 | Sơn dầu cưa, Lan can khung sắt bảo vệ | Sơn tĩnh điện cao cấp | |||
| PHẦN CỬA | |||||
| 13 | Cửa đi các phòng | Cửa gỗ, hoặc tương đương =>4.000.000vnđ/m2 | Chính hãng | ||
| 14 | Cửa đi WC | Cửa eurowindow | Chính hãng | ||
| 15 | Cửa mặt tiền chính | Cửa gỗ hoặc Cửa eurowindow | Chính hãng | ||
| 16 | Cửa đi, cửa sổ , vách kính (Ban công, Sân thượng Trước – Sau.,.) | Cửa nhựa lõi thép, Kính cường lực 8ly Diện tích < 5m2 Bao gồm phụ kiện Đơn giá: 2.500.000đ/m2 |
Chính hãng | ||
| 17 | Khung cửa sắt bảo vệ ô cửa sổ (Chỉ bảo vệ hệ thống cửa mặt tiền) | Sắt hộp 25*25*1.0mm sơn tĩnh điện cao cấp. Đơn giá: 650.000đ/m2 |
thép chính hãng | ||
| 18 | Khóa cửa chính, ban công sân thượng | Khóa tay gạt Đơn giá 550.000đ/cái |
Cửa nhựa lõi thép không cung cấp ổ khóa | ||
| 19 | Khóa cửa WC | Khóa tay gạt cao cấp Đơn giá 450.000đ/cái |
Cửa nhựa lõi thép không cung cấp ổ khóa | ||
| 20 | Ô giếng trời lỗ thông tầng nếu có (Nếu có) | Khung sắt bảo vệ 25*25*1,2mm tĩnh điện cao cấp hoặc sắt cnc cao cấp. Đơn giá: 800.000đ/m2 Kính cường lực lấy sáng 10ly Đơn giá: 850.000đ/m2 |
Nhân công và vật tư | ||
| 21 | Cửa cổng ( Nếu có sân vào trong diện tích báo giá) | Cửa sắt tĩnh điện hoặc nhôm đúc, theo mẫu. Đơn giá: 2.500.000đ/m2 |
|||
| 22 | Khóa cổng (nếu có) | Đơn giá: 1500.000đ/cái | Khóa cơ | ||
| PHẦN THẠCH CAO | |||||
| 23 | Trần thạch cao | Khối lượng theo thiết kế, Vĩnh Tường Đơn giá: 300.000đ/m2 |
Nhân công và vật tư chính hãng | ||
| 24 | Giấy dán tường Hàn Quốc | Khối lượng 4 cuộn Đơn giá: 3.000.000đ/cuộn |
|||
| PHẦN ĐIỆN | |||||
| 25 | Vỏ tủ điện tổng và tủ điện tầng (Loại 4 đường) | Panasonic (Số lượng theo thiết kế) |
Chính hãng | ||
| 26 | MCB | Panasonic (Số lượng theo thiết kế) |
Chính hãng | ||
| 27 | Công tắc , ổ cắm | Panasonic (Số lượng theo thiết kế) |
Chính hãng | ||
| 28 | Ổ cắm điện thoại, Internet, truyền hình cáp | Panasonic (Số lượng theo thiết kế) |
Chính hãng | ||
| 29 | Đèn thắp sáng trong phòng | Lắp đủ số bóng đèn led (Ledgo) tròn âm trần cho phòng, số lượng theo thiết kế Đơn giá: ≤125.000đ đèn |
Chính hãng | ||
| 30 | Đèn vệ sinh | Đèn mâm ốp trần, mỗi WC 1 cái. Đơn giá: 350.000đ/cái |
Tiêu chuẩn theo mẫu quy cách | ||
| 31 | Đèn trang trí cầu thang | CĐT chọn mẫu, mỗi tầng 1 cái Đơn giá: 350.000đ/cái |
tiêu chuẩn theo mẫu quy cách | ||
| 32 | Đèn ban công | CĐT chọn mẫu, mỗi tầng 1 cái Đơn giá: 350.000đ/cái |
Tiêu chuẩn theo mẫu quy cách | ||
| 33 | Đèn hắt trang trí trần thạch cao | Mỗi phòng 06 bóng 1,2m hoặc 15m led dây Đơn giá: 200.000đ/cái hoặc 80.000đ/m dây led |
Tiêu chuẩn theo mẫu quy cách | ||
| 34 | Quạt hút WC | Mỗi WC 1 cái Đơn giá: 1.000.000đ/m2 |
Chính hãng | ||
| THIẾT BỊ VỆ SINH +NC | |||||
| 35 | Bàn cầu (Inax, American, Caesar, Toto, Thiên Thanh…) | Đơn giá: 7.000.000đ/cái | 1WC/1 cái | ||
| 36 | Lavabo + Bộ xả (Inax, American, Caesar, Toto, Thiên Thanh…) |
Đơn giá: 2.500.000đ/cái | 1WC/1 cái | ||
| 37 | Vòi xả LAVABO | Đơn giá:1.900.000đ/cái | 1WC/1 cái | ||
| 38 | Vòi xả sen WC (nóng lạnh) | Đơn giá: 2.500.000đ/cái | 1WC/1 cái | ||
| 39 | Vòi xịt WC | Đơn giá: 400.000đ/cái | 1WC/1 cái | ||
| 40 | Vòi sân thượng, ban công , sân | Đơn giá: 200.000đ/cái | 1WC/1 khu vực | ||
| 41 | Các phụ kiện WC(gương soi, móc treo đồ, kệ xà bông) | Đơn giá: 1.800.000đ/bộ | 1WC/1 bộ | ||
| 42 | Phuễ thu sàn | Inox chống hôi Đơn giá: 210.000/ cái |
Chính hãng | ||
| 43 | Cầu chắn rác | Đơn giá: 190.000đ/cái | Chính hãng | ||
| 44 | Chậu rửa chén Đại thành, luxta,… |
Đơn giá: 2.500.000đ/cái | Chính hãng | ||
| 45 | Vòi rửa chén (Vòi lạnh) | Đơn giá: 1.300.000đ/cái | Chính hãng | ||
| 46 | Máy bơm nước Panasonic | Panasonic Đơn giá: 2.000.000đ/cái |
Chính hãng | ||
| 47 | Bồn nước tắm inax | Có | Chính hãng | ||
| 48 | Bồn Inox | Bồn 2.000lit Đơn giá: 7.500.000đ/cái |
Chính hãng | ||
| 49 | Máy nước nóng NLMT | Sắt V5 dày 5mm Đơn giá: 2.000.000đ Bình nóng lạnh ariston |
Chính hãng | ||
| PHẦN CẦU THANG | |||||
| 50 | Bậc đá cầu thang, len cầu thang | Gỗ tiêu chuẩn theo thiết kế | |||
| 51 | Tay vịn cầu thang | Tay vịn theo thiết kế | |||
| 52 | Lan can cầu thang | Lan can theo thiết kế | |||
| 53 | Lan can, tay vịn ban công | Theo mặt tiền thiết kế | |||
| PHẦN ĐÁ | |||||
| 54 | Đá hoa cương mặt bằng tầng 1 | Kim sa trung, Đá nhân tạo, Đơn giá: 1.800.000đ/m2 |
|||
| 55 | Đá hoa cương tam cấp (trong phạm vi tính diện tích) | Đá kim sa trung, nhân tạo Đơn giá: 2.000.000đ/m2 |
|||
| 56 | Đá hoa cương ngạnh cửa | Đá kim sa trung, nhân tạo Đơn giá: 200.000đ/md |
|||
BÁO GIÁ THI CÔNG HOÀN THIỆN
Báo giá hoàn thiện biệt thự (đơn vị VNĐ/M2)
| STT | Diện tích | Đơn vị | Phong cách | ||
| Hiện đại | Tân cổ | Cổ điển | |||
| 1 | Diện tích <250m2 | m2 | 3,500,000 | 3,900,000 | 4,200,000 |
| 2 | Diện tích S= (250 – 350) m2 | m2 | 3,300,000 | 3,600,000 | 3,900,000 |
| 3 | Diện tích S= (350 – 500) m2 | m2 | 3,100,000 | 3,300,000 | 3,600,000 |
| 4 | Diện tích S= (500 – 750) m2 | m2 | 3,000,000 | 3,200,000 | 3,400,000 |
Báo giá hoàn thiện nhà phố (đơn vị VNĐ/M2)
| STT | Diện tích | Đơn vị | Phong cách | ||
| Hiện đại | Tân cổ | Cổ điển | |||
| 1 | Diện tích <250m2 | m2 | 3,200,000 | 3,600,000 | 3,900,000 |
| 2 | Diện tích S= (250 – 350) m2 | m2 | 3,000,000 | 3,300,000 | 3,600,000 |
| 3 | Diện tích S= (350 – 500) m2 | m2 | 2,800,000 | 3,000,000 | 3,300,000 |
| 4 | Diện tích S= (500 – 750) m2 | m2 | 2,700,000 | 2,900,000 | 3,100,000 |
1.BẢNG GIÁ THI CÔNG TRỌN GÓI
Đơn giá áp dụng cho công trình tiêu chuẩn có tổng
diện tích xây dựng > 350m2
1. Đơn giá áp dụng cho công trình thi công theo hình thức khoán trọn gói theo m2.
2. Đơn giá áp dụng đối với công trình tại khu vực thành phố Hà Nội và các tỉnh lân cận.
3. Đơn giá xây nhà trọn gói trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
4. Bảng giá xây dựng nhà trọn gói sẽ biến động theo diện tích, khu vực nơi xây dựng nhà và vật tư xây dựng.
5. Đơn giá thay đổi khi đơn giá vật liệu thay đổi vui lòng liên hệ để được Hùng Thắng tư vấn chi tiết hơn
PHƯƠNG PHÁP TÍNH DIỆN TÍCH THI CÔNG
| KHU VỰC THI CÔNG | HỆ SỐ TÍNH |
| Tầng hầm có độ sâu từ 0.1 đến dưới 1.3 m so với Code Via hè | 150% / diện tích |
| Tầng hầm có độ sâu từ 0.3 đến dưới 1.7 m so với Code Via hè Tầng | 170% / diện tích |
| Tầng hầm có độ sâu từ 0.7 đến dưới 2.0 m so với Code Via hè | 200% / diện tích |
| Tầng hầm có độ sâu từ 2.0 m trở lên so với Code vỉa hè | 250% / diện tích |
| ĐỐI VỚI HẦM CÓ DIỆN TÍCH SỬ DỤNG < 80 m2 | HỆ SỐ NHƯ TRÊN + 20% diện tích |
| Phần móng công trình thi công móng băng | 40% / diện tích tầng trệt |
| Phần móng công trình thi công móng cọc | 30% / diện tích tầng trệt |
| Phần móng công trình thi công móng bè | 60% / diện tích tầng trệt |
| Phần diện tích có mái che( trệt, lửng, lầu 1, lầu 2,3… sân thượng có mái che ) | 100% / diện tích tầng trệt |
| Phần diện tích không có mái che ngoại trừ sân trước và sân sau( sân thượng không mái che, sân phơi…) | 50% / diện tích tầng trệt |
| Mái bê tông cốt thép | 50% / diện tích tầng trệt |
| Mái TOLE( bao gồm toàn bộ phần xà gỗ sắt hộp và tole lợp) – tỉnh theo mặt nghiêng | 30% / diện tích tầng trệt |
| Mái ngói kéo sắt( bao gồm toàn bộ khung kéo và ngói lợp ) – tính theo một nghiêng | 70% / diện tích tầng trệt |
| Mái ngói BTCT( bao gồm hệ ritô và ngói lợp ) – tính theo mặt nghiêng | 100% / diện tích tầng trệt |
| Sân trước và sân sau( trong trường hợp sân trước và sân sau có diện tích lớn xem lại hệ số tính ) | 70% / diện tích tầng trệt |
| Mỗi ô trống nhà mỗi sàn có diện tích < 8 m2 | 100% / diện tích tầng trệt |
| Mỗi ô trống nhà mỗi sàn có diện tích > 8 m2 | 50% / diện tích tầng trệt |
| Khu vực cầu thang | 100% / diện tích tầng trệt |
QUY TRÌNH THI CÔNG